← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên

389/2015/NQ-HĐND

Số ký hiệu
389/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
10/11/2015
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN KHÓA XIII – KỲ HỌP THỨ 15 Sau khi xem xét Tờ trình số: 3815/TTr-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Báo cáo thẩm tra số: 27/BC-BDT ngày 06 tháng 11 năm 2015 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định về chính sách khuyến công trên địa bàn tỉnh Điện Biên với những nội dung chủ yếu sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Chính sách này quy định nội dung và mức chi, nguồn kinh phí sử dụng để khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp, áp dụng sản xuất sạch hơn trong công nghiệp (sau đây gọi chung là hoạt động khuyến công). 2. Đối tượng áp dụng a. Các tổ chức, cá nhân đầu tư, sản xuất công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Điện Biên (gọi chung là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật. b. Các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn. c. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia hoạt động dịch vụ khuyến công gọi là Tổ chức dịch vụ khuyến công; Tổ chức dịch vụ khuyến công phải có đủ năng lực để triển khai thực hiện các dịch vụ khuyến công theo quy định của pháp luật hiện hành. 3. Nội dung hoạt động khuyến công Nội dung hoạt động khuyến công được quy định tại Điều 4 Nghị định 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công. 4. Những ngành, nghề, lĩnh vực được hưởng chính sách khuyến công a) Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản và chế biến thực phẩm. b) Sản xuất hàng công nghiệp tiêu dùng và xuất khẩu, hàng thay thế hàng nhập khẩu; c) Công nghiệp hóa chất phục vụ nông nghiệp, nông thôn. d) Sản xuất sản phẩm, phụ tùng; lắp ráp và sửa chữa máy móc, thiết bị, dụng cụ cơ khí, điện, điện tử - tin học. Sản xuất, gia công chi tiết, bán thành phẩm và công nghiệp hỗ trợ. đ) Sản xuất hàng tiểu thủ công nghiệp. e) Khai thác, chế biến khoáng sản. Sản xuất vật liệu xây dựng (trừ sản xuất gạch đất nung). g) Áp dụng sản xuất sạch hơn trong các cơ sở công nghiệp; xử lý ô nhiễm môi trường tại các cụm công nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 93584 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 389/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.