← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh định mức đào tạo nghề trình độ sơ cấp

38/2008/NQ-HĐND

Số ký hiệu
38/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
12/12/2008
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

--- NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh định mức đào tạo nghề trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 13 Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 07/11/2008 của UBND tỉnh về việc xin điều chỉnh định mức đào tạo nghề trình độ sơ cấp; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết điều chỉnh định mức đào tạo nghề trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có danh mục lĩnh vực/nhóm/ngành nghề và định mức điều chỉnh kèm theo). Điều 2. UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết. Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 12/12/2008./. CHỦ TỊCH Vũ Hoàng Hà HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc DANH MỤC LĨNH VỰC/ NHÓM/ NGÀNH NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ ĐỊNH MỨC ĐIỀU CHỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của HĐND tỉnh ) TT Lĩnh vực/Nhóm/Ngành nghề Định mức theo Quyết định số 3180/QĐ-CTUBND ngày 20/12/2006 (đồng/tháng) Định mức đề nghị điều chỉnh kỳ này (đồng/ tháng) Ghi chú I Nghệ thuật (lĩnh vực) Thủ công mỹ nghệ (nhóm nghề) 1 Chạm khắc gỗ (nghề) Chưa có 330.000 2 Sản xuất hàng mây tre đan 192.000 220.000 II Máy tính Công nghệ thông tin Tin học văn phòng 157.000 190.000 Chỉ hỗ trợ cho người tàn tật III Công nghệ kỹ thuật 1 Kỹ thuật Sắt Hàn 369.000 380.000 2 Cắt gọt kim loại Tiện 290.000 330.000 IV Kỹ thuật 1 Sửa chữa, bảo trì xe, máy và thiết bị cơ khí Sửa chữa xe gắn máy 148.000 225.000 2 Kỹ thuật điện Điện công nghiệp, Điện dân dụng 184.000 250.000 3 Kỹ thuật điện tử Điện tử dân dụng, Điện tử công nghiệp 217.000 235.000 V Chế biến 1 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống Chế biến và bảo quản thủy sản 181.000 225.000 2 Sản xuất hàng dệt may May công nghiệp, May dân dụng 193.000 265.000 3 Gia công sản phẩm từ gỗ Mộc mỹ nghệ, Mộc dân dụng 171.000 260.000 VI Nông, lâm nghiệp và thủy sản 1 Trồng trọt 165.000 210.000 Không hỗ trợ cho nghề: Sản xuất rau an toàn 2 Nuôi trồng, khai thác thủy, hải sản Nuôi trồng thủy sản 177.000 240.000 VII Chăn nuôi - Thú y Chăn nuôi - Thú y 177.000 210.000

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 100527 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 38/2008/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.