← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Trà Vinh

38/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
38/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
31/07/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Trà Vinh CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Trà Vinh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 229.283 100,00 229.283 100,00 1 Đất nông nghiệp 187.724 81,87 182.765 79,71 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 151.165 143.003 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 112.934 101.697 Trong đó: đất trồng lúa 102.865 88.244 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 38.231 41.306 1.2 Đất lâm nghiệp 6.954 9.206 1.2.1 Đất rừng sản xuất 4.663 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 2.291 9.206 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 29.188 30.144 1.4 Đất làm muối 296 291 1.5 Đất nông nghiệp khác 121 121 2 Đất phi nông nghiệp 41.473 18,09 46.518 20,29 2.1 Đất ở 3.612 4.202 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.050 3.372 2.1.2 Đất ở tại đô thị 562 830 2.2 Đất chuyên dùng 11.587 16.041 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 149 151 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 612 791 2.2.2.1 Đất quốc phòng 392 552 2.2.2.2 Đất an ninh 220 239 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 475 1.504 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 149 681 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 292 789 2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 34 34 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.351 13.595 2.2.4.1 Đất giao thông 2.242 3.005 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 7.690 9.802 2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 1 11 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 22 60 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 34 54 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 233 364 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 36 121 2.2.4.8 Đất chợ 54 90 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 31 37 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 8 51 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 337 334 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 503 509 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 25.411 25.409 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 23 23 3 Đất chưa sử dụng 86 0,04 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất Đơn vị tính: ha Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 - 2010 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.037 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.353 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.794 Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13754 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 38/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.