- Số ký hiệu
- 37/2024/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 30/12/2024
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾTQuy định về lệ phí Đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG KHOÁ XVIII - KỲ HỌP THỨ 21 (CHUYÊN ĐỀ) Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Xét Tờ trình số:148/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc ban hành Nghị quyết quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Báo cáo thẩm tra số 151/BC-BKTNS ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 414/BC-UBND ngày 29/12/2024 của UBND tỉnh về giải trình, làm rõ một số nội dung trình bày tại Kỳ họp thứ 21 HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026; ý kiến thảo luận và biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau: 1. Đối tượng áp dụng a) Các hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã; Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cấp giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã). b) Tổ chức thu lệ phí; c) Tổ chức, cá nhân có liên quan khác. 2. Đối tượng miễn, giảm lệ phí Hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cập nhật, bổ sung thông tin do thay đổi địa giới hành chính được miễn giảm lệ phí đăng ký kinh doanh. 3. Nội dung và mức thu STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu lệ phí trực tiếp Mức thu lệ phí trực tuyến I Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 1 Cấp cho đối tượng là Liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã liên, hiệp hợp tác xã (quỹ tín dụng nhân dân) - Liên hiệp hợp tác xã (quỹ tín dụng nhân dân) Đồng/lần 300.000 150.000 - Chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã liên hiệp hợp tác xã (quỹ tín dụng nhân dân) Đồng/lần 30.000 15.000 2 Cấp cho đối tượng là hợp tác xã Đồng/lần 150.000 75.000 3 Cấp cho đối tượng là hộ kinh doanh Đồng/lần 100.000 50.000 II Lệ phí cấp lại, thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh Đồng/lần 30.000 15.000 4.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 173943 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 37/2024/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 92/2024/NĐ-CPNghị định Về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xãCòn hiệu lực
- 120/2016/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2021/NĐ-CPNghị định Về đăng ký doanh nghiệpHết hiệu lực toàn bộ
- 85/2019/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực một phần
- 79/2017/NQ-HĐNDNghị quyết Một số chính sách bảo vệ môi trường giai đoạn 2018 - 2020Hết hiệu lực toàn bộ