← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Điều chỉnh và đặt tên đường tại thành phố Huế, đợt X năm 2021

37/2021/NQ-HĐND

Số ký hiệu
37/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
10/12/2021
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Điều chỉnh và đặt tên đường tại thành phố Huế, đợt X năm 2021 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 3 Xét Tờ trình số 11805/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Đề án điều chỉnh và đặt tên đường phố tại thành phố Huế đợt X (năm 2021); Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Điều chỉnh và đặt tên đường tại thành phố Huế, đợt X năm 2021, gồm: Điều chỉnh chiều dài 04 đường và đặt tên mới 87 đường (chi tiết theo danh sách đính kèm). Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá VIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2021. DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI THÀNH PHỐ HUẾ (Kèm theo Nghị quyết số:37 /2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh) I. ĐIỀU CHỈNH CHIỀU DÀI STT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối (cũ) Điểm cuối (mới) Vị trí Dài (m) Rộng (m) Loại mặt đường Nền Mặt đường 1 Quảng Tế Điện Biên Phủ Trần Thái Tông Thanh Hải Thủy Xuân 900 7 4 - 5 BT Xi măng 2 Thích Tịnh Khiết Điện Biên Phủ Trần Thái Tông Út Tịch Thủy Xuân 1.300 7 4 - 6 BT Xi măng 3 Hoài Thanh Lê Ngô Cát Nhà máy rượu Sake Nhà văn hóa KV4 Thủy Xuân 1.350 7 4 - 5,5 BT Xi măng 4 Trần Quý Khoáng Đặng Tất Tản Đà Giáp ranh phường Hương Vinh An Hòa - Hương Sơ 2.500 7 4 - 5 BT Xi măng II. ĐẶT TÊN MỚI STT Tên thường gọi Điểm đầu Điểm cuối Vị trí Dài (m) Rộng (m) Loại mặt đường Tên đường mới Nền Mặt đường (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) I KHU QUY HOẠCH AN HÒA – HƯƠNG SƠ 1 Đường QH 19,5m Cần Vương Trần Quý Khoáng An Hòa - Hương Sơ 836 19,5 13,5 BT nhựa Phan Bá Phiến 2 Đường QH19,5m Nguyễn Văn Linh Ba Đình Hương Sơ 1020 19,5 13,5 BT nhựa Mai Lượng 3 Đường QH13,5m Cần Vương Trần Quý Khoáng An Hòa - Hương Sơ 927 13,5 7,5 BT nhựa Đức Bưu 4 Đường QH 12m Phan Bá Phiến Trần Văn Dư Hương Sơ 285 12 6 BT nhựa Đức Bưu 1 5 Đường QH 16,5m Phan Bá Phiến Đức Bưu Hương Sơ 175 16.5 10.5 BT nhựa Đức Bưu 3 6 Đường QH 16,5 Phan Bá Phiến Nguyễn Ảnh Thủ Hương Sơ 396 16,5 10,5 BT nhựa Đức Bưu 5 7 Đường QH 19,5 Phan Bá Phiến Phan Đình Thông Hương Sơ 396 19,5 13,5 BT nhựa Nguyễn Đăng

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 151923 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 37/2021/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.