← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lạng Sơn

37/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
37/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
31/07/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Lạng Sơn CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 830.347 100,00 830.347 100,00 1 Đất nông nghiệp 496.920 59,84 597.565 71,97 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 112.086 123.439 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 68.186 76.520 Trong đó: đất trồng lúa 39.935 40.503 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 43.900 46.919 1.2 Đất lâm nghiệp 383.839 473.132 1.2.1 Đất rừng sản xuất 246.980 330.093 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 117.590 134.746 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 19.269 8.293 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 861 860 1.4 Đất nông nghiệp khác 134 134 2 Đất phi nông nghiệp 30.399 3,66 37.205 4,48 2.1 Đất ở 5.578 6.210 2.1.1 Đất ở nông thôn 4.646 5.001 2.1.2 Đất ở đô thị 932 1.209 2.2 Đất chuyên dùng 15.060 21.112 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 611 627 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.458 3.826 2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.427 3.784 2.2.2.2 Đất an ninh 31 42 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 877 1.789 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 49 450 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 158 374 2.2.3.3 Đất hoạt động khoáng sản 478 679 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 192 286 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.114 14.870 2.2.4.1 Đất giao thông 7.693 12.037 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 812 1.033 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 15 99 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 55 58 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 49 54 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục 453 474 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 116 130 2.2.4.8 Đất chợ 41 58 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 746 766 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 134 161 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 31 31 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 490 624 2.5 Đất sông và mặt nước chuyên dùng 9.189 9.183 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 51 45 3 Đất chưa sử dụng 303.028 36,49 195.577 23,55 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích (ha) 1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 5.507 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.975 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.865 Trong đó:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13412 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 37/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.