← Tra cứu văn bảnNghị quyết

V/v quy định một số điều kiện bảo đảm hoạt động đối với Đại biểu HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh

36/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
36/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
21/07/2016
Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Vĩnh Phúc
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 2 Xét Tờ trình số 17/TTr-BKTNSngày 14/7/2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh về việc ban hành Nghị quyết về quy định chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo cho đại biểu HĐND các cấp tỉnh Vĩnh Phúc; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định một số điều kiện bảo đảm hoạt động đối với đại biểu HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh như sau: Ngoài các điều kiện bảo đảm hoạt động đối với đại biểu HĐND được quy định tại Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 103 của Luật Tổ chức chính quyền địa phương và Khoản 1, 2 Điều 4 của Nghị quyết số 1206/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, đại biểu HĐND các cấp được bảo đảm hoạt động như sau: 1. Về hoạt động hoạt động tiếp xúc cử tri a) Đại biểu HĐND cấp tỉnh: 2.000.000 đồng/năm; b) Đại biểu HĐND cấp huyện: 1.000.000 đồng/năm; d) Đại biểu HĐND cấp xã: 500.000 đồng/năm. 2. Về hoạt động hoạt động giám sát a) Chủ trì giám sát Đại biểu HĐND cấp tỉnh: 200.000 đồng/buổi; Đại biểu HĐND cấp huyện: 150.000 đồng/buổi; Đại biểu HĐND cấp xã: 100.000 đồng/buổi. b) Tham gia giám sát Đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện: 100.000 đồng/buổi; Đại biểu HĐND cấp xã: 50.000 đồng/buổi. 3. Về công tác phí Đại biểu HĐND được hỗ trợ công tác phí theo Nghị quyết số 32/2010/NQ-HĐND ngày 22/12/2010 của HĐND tỉnh. 4. Về may lễ phục Đại biểu HĐND được cấp kinh phí may lễ phục mỗi nhiệm kỳ 2 bộ lễ phục. Mức kinh phí may lễ phục cho đại biểu HĐND cấp nào do Thường trực HĐND cấp đó quyết định. 5. Về nghiên cứu tài liệu a) Nghiên cứu tài liệu kỳ họp HĐND: Cấp tỉnh 1.000.000đồng/người/kỳ họp; cấp huyện 500.000đồng/người/kỳ họp; cấp xã 250.000đồng/người/kỳ họp. b) Nghiên cứu tài liệu phiên họp của Thường trực HĐND: Cấp tỉnh 300.000 đồng/người/phiên họp; cấp huyện 200.000 đồng/người/phiên họp; cấp xã 100.000 đồng/người/phiên họp. c) Nghiên cứu tài liệu tham gia hoạt động thẩm tra, giám sát, khảo sát, kiểm tra theo kế hoạch, chương trình của HĐND: Cấp tỉnh 300.000 đồng/người/cuộc; cấp huyện 200.000đồng/người/cuộc; cấp xã 100.000 đồng/người/cuộc. d) Mức chi tại các điểm a, b, c Khoản 5 Điều này được áp dụng đối với công chức, nhân viên nghiên cứu tài liệu để tham mưu, giúp việc Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tại kỳ họp HĐND, phiên họp của Thường trực HĐND, hoạt động thẩm tra, giám sát, khảo sát, kiểm tra của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND và đại biểu HĐND.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 115398 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 36/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.