← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng

36/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
36/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
28/12/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của thành phố Hải Phòng với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất STT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích tự nhiên 151.938 100,00 151.938 100,00 1 Đất nông nghiệp 86.683 57,05 84.963 55,92 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 53.398 61,60 49.759 58,57 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 49.601 45.666 1.1.1.1 Đất trồng lúa 48.771 44.883 1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 830 783 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.797 4.092 1.2 Đất lâm nghiệp 21.609 24,93 21.613 25,44 1.2.1 Đất rừng sản xuất 459 459 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 12.815 12.833 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 8.335 8.322 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 11.317 13,06 13.135 15,46 1.4 Đất làm muối 220 0,25 156 0,18 1.5 Đất nông nghiệp khác 139 016 300 0,35 2 Đất phi nông nghiệp 60.190 39,61 63.125 41,55 2.1 Đất ở 12.229 20,32 12.659 20,05 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 9.322 9.577 2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.907 3.082 2.2 Đất chuyên dùng 21.204 35,23 23.927 37,90 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 340 369 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.851 1.923 2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.761 1.778 2.2.2.2 Đất an ninh 90 145 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.022 5.487 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 14.991 16.148 2.2.4.1 Đất giao thông 7.037 7.523 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 6.668 6.750 2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 37 82 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 209 269 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 80 123 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 513 717 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 176 260 2.2.4.8 Đất chợ 48 59 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 146 179 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 77 184 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 264 0,44 279 0,44 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.086 1,80 1.132 1,80 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 25.388 42,18 25.121 39,80 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 19 0,03 7 0,01 3 Đất chưa sử dụng 5.065 3,34 3.850 2,53 3.1 Đất bằng chưa sử dụng 3.588 2.528 3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 528 374 3.3 Núi đá không có rừng cây 949 948 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 14772 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 36/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.