← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp

351/2010/NQ-HĐND

Số ký hiệu
351/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
10/12/2010
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã; bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA KHOÁ XII - KỲ HỌP THỨ 15 Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 27 tháng 5 năm 2010 của Liên Bộ: Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ; Xét Tờ trình số 228/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Sơn La về việc đề nghị HĐND tỉnh phê chuẩn số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã; bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra số 615/BC-PC HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã); bản, tiểu khu, tổ dân phố (gọi chung là bản) trên địa bàn tỉnh Sơn La, cụ thể như sau: A. SỐ LƯỢNG CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CẤP XÃ I. Số lượng 1. Xã loại 1: Bố trí không quá 20 người. 2. Xã loại 2: Bố trí không quá 19 người. 3. Xã loại 3: Bố trí không quá 18 người. Các xã, phường, thị trấn loại 1, loại 2, loại 3 thực hiện theo Quyết định số 1295/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2008 của UBND tỉnh về việc phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn; Quyết định số 321/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2010 của UBND tỉnh về việc phân loại đơn vị hành chính cho các xã được thành lập theo Nghị định số 47/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính phủ. II. Chức danh, mức phụ cấp hàng tháng STT Chức danh những người hoạt động không chuyên trách cấp xã Mức phụ cấp Ghi chú 1 Phó Chỉ huy trưởng quân sự 1,0 2 Nhân viên Thú y 1,0 3 Phó Chủ tịch UBMTTQVN 0,9/ người 02 Phó Chủ tịch 4 B trưởng cơ động 0,9 5 Chủ tịch Hội người cao tuổi 0,9 6 Chủ tịch Hội chữ thập đỏ 0,9 7 Phó Bí thư đoàn TNCS HCM 0,8 8 Phó Chủ tịch Hội nông dân 0,8 9 Phó Chủ tịch Hội cựu chiến binh 0,8 10 Phó Chủ tịch Hội phụ nữ 0,8 11 Nhân viên Kế hoạch - Thuỷ lợi, lâm, ngư nghiệp 0,8 12 Nhân viên phòng chống ma tuý 0,8 13 Nhân viên Nhà văn hoá, Đài truyền thanh 0,8 14 Phó Chủ tịch Hội Người cao tuổi 0,7 15 Uỷ viên thường trực UBMTTQVN 0,7 16 Phó Chủ tịch Hội Khuyến học 0,7 Đối với chức danh Phó Chủ tịch Hội khuyến học nếu do cán bộ đang hưởng chế độ hưu trí kiêm thì mức phụ cấp hỗ trợ hàng tháng thực hiện theo cột 9, khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 313/2010/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2010 của HĐND tỉnh quy định chế độ hỗ trợ phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ đang hưởng chế độ hưu trí đảm nhiệm chức danh thường trực một số hội thuộc tỉnh Sơn La.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 78396 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 351/2010/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.