← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

35/2011/NQ-HĐND

Số ký hiệu
35/2011/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/12/2011
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 3 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Sau khi xem xét Tờ trình số 50/TTr-UBND ngày 24/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân và giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, với nội dung chủ yếu sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. b) Đối tượng áp dụng - Các cơ quan, tổ chức, cá nhân được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn. - Trường hợp các cơ quan, tổ chức, cá nhân có rác thải nguy hại (rác thải công nghiệp, y tế nguy hại...) cần phải đảm bảo thực hiện quy định nghiêm ngặt từ khâu thu gom đến việc vận chuyển và xử lý loại chất thải này theo các quy định hiện hành. 2. Mức thu phí Số TT Đối tượng Mức thu 1 Hộ mua bán tại các chợ 1.000đồng/hộ/ngày 2 Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn 15.000 đồng/hộ/tháng 3 Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán khu vực đông dân cư tập trung và chợ nông thôn 12.000 đồng/hộ/tháng 4 Hộ gia đình có sản xuất kinh doanh - mua bán nhỏ (Lượng rác thải ít hơn 0,5m3/tháng) 30.000 đồng/hộ/tháng 5 Hộ gia đình, cơ sở sản xuất kinh doanh - mua bán lớn: - Lượng rác thải từ 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng: - Lượng rác thải từ 1m3/tháng đến dưới 2m3/tháng: - Lượng rác thải từ 2m3/tháng đến dưới 3m3/tháng: - Các đối tượng có khối lượng rác trên 3m3/tháng, hợp đồng tính theo khối lượng rác thải: 55.000 đồng/hộ/tháng 110.000đồng/hộ/tháng. 180.000 đồng/hộ/tháng 75.000đồng/m3 rác 6 Cơ quan, đơn vị nhà nước, hành chánh sự nghiệp (kể cả đơn vị TW đóng tại tỉnh), Quân sự, Công an, các đoàn thể, tổ chức xã hội…: - Khu vực văn phòng: + Có tổ chức bộ máy dưới 20 người: + Có tổ chức bộ máy từ 21 đến 50 người: + Có tổ chức bộ máy trên 50 người: - Các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp có văn phòng làm việc và bộ phận sản xuất kinh doanh dịch vụ chung một địa điểm thì ký hợp đồng thu gom rác theo khối lượng:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 42327 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 35/2011/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.