- Số ký hiệu
- 35/2006/NQ-CP
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 11/12/2006
- Cơ quan ban hành
- Chính phủ
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đắk Lắk và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Đắk Lắk CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đắk Lắk với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 1 312 537 100,0 1 312 537 100,0 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1 084 654 82,64 1 139 946 86,85 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 464 818 42,85 472 264 41,43 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 200 414 43,12 213 778 45,27 Trong đó: đất trồng lúa 53 440 26,66 56 685 26,52 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 264 404 56,88 258 486 54,73 1.2 Đất lâm nghiệp 618 228 57,00 664 420 58,29 1.2.1 Đất rừng sản xuất 246 579 39,88 273 712 41,20 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 143 437 23,20 163 824 24,66 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 228 211 36,91 226 883 34,15 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1 597 0,15 3 013 0,26 1.4 Đất nông nghiệp khác 11 0,00 249 0,02 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 91 551 6,98 121 095 9,23 2.1 Đất ở 12 966 14,16 15 875 13,11 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 10 740 82,83 12 824 80,78 2.1.2 Đất ở tại đô thị 2 226 17,17 3 052 19,22 2.2 Đất chuyên dùng 45 468 49,66 60 359 49,84 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 351 0,77 586 0,97 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 11 150 24,52 13 513 22,39 2.2.2.1 Đất quốc phòng 8.372 10.728 2.2.2.2 Đất an ninh 2.778 2.785 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1 953 4,30 4 993 8,27 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 524 26,81 1 556 31,16 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 816 41,80 1 887 37,79 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 46 2,38 472 9,45 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 567 29,02 1 078 21,60 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 32 013 70,41 41 266 68,37 2.2.4.1 Đất giao thông 28 472 88,94 34 024 82,45 2.2.4.2 Đất thủy lợi 1 561 4,87 2 436 5,90 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông 104 0,32 1 344 3,26 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 141 0,44 300 0,73 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 98 0,30 194 0,47 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 971 3,03 1 415 3,43 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 383 1,20 816 1,98 2.2.4.8 Đất chợ 99 0,31 216 0,52 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 44 0,14 74 0,18 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 141 0,44 445 1,08 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 97 0,11 101 0,08 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1 673 1,83 2 105 1,74 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyªn dïng 31 334 34,23 42 152 34,81 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 13 0,01 503 0,42 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 136 332 10,38 51 496 3,92 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 14900 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 35/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.
- 66.20/2026/NQ-CPNghị quyết Quy định một số cơ chế, chính sách xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về sử dụng quỹ đất dự kiến lấn biển để thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện công trình, dự án phục vụ Hội nghị cấp cao APEC 2027 theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giaoCòn hiệu lực
- 66.14/2026/NQ-CPNghị quyết Xử lý khó khăn, vướng mắc trong việc xây dựng, quản lý Cơ sở dữ liệu công chứngCòn hiệu lực
- 66.11/2026/NQ-CPNghị quyết Quy định xử lý khó khăn, vướng mắc về đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp giao đất ở theo quy định của Luật Đất đaiCòn hiệu lực
- 66.18/2026/NQ-CPNghị quyết Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanhCòn hiệu lực
- 66.23/2026/NQ-CPNghị quyết Ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm xử lý khó khăn, vướng mắc trong pháp luật về phòng, chống rửa tiền nhằm đáp ứng yêu cầu cấp bách trong thực hiện cam kết quốc tế về trao đổi thông tin theo yêu cầu về thuếCòn hiệu lực