- Số ký hiệu
- 35/2005/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 28/12/2005
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2004. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 5 Báo cáo thẩm tra số 239/BC-KT.HĐND ngày 23 tháng 12 của Ban Kinh tế -Ngân sách HĐND và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh. QUYẾT NGHỊ Điều 1. Thông qua quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2004, với các nội dung sau đây: I. Thu ngân sách nhà nước phân chia theo các cấp ngân sách: Đơn vị tính: Triệu đồng. TT Chỉ tiêu Thu NSNN Phân chia theo các cấp ngân sách Thu NSTW Thu NSĐP Trong đó NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã Tổng thu NSNN 5.279.230 153.371 5.125.859 3.004.844 1.434.840 686.175 1 Các khoản thu cân đối NSNN 1.573.888 57.202 1.516.686 900.011 299.031 317.644 Trong đó: -Thu nội địa -Các khoản thu XNK -Thu kết dư NS -Thu chuyển nguồn 1.217.191 22.495 241.341 92.861 34.707 22.495 1.182.484 241.341 92.861 747.280 61.970 90.761 240.070 56.861 2.100 195.134 122.510 2 Các khoản thu để lại chi QL qua NSNN 360.805 360.805 133.088 52.731 174.986 3 Thu bổ sung từ NS cấp trên TĐ: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu, khác 3.248.368 2.443.482 804.886 3.248.368 2.443.482 804.886 1.971.745 1.298.124 673.621 1.083.078 997.692 85.386 193.545 147.666 45.879 4 Thu trái phiếu KBNN 96.169 96.169 II. Chi ngân sách địa phương: Đơn vị tính: Triệu đồng. TT Chỉ tiêu Tổng chi NSĐP Trong đó NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã Tổng chi 4.907.951 2.964.391 1.341.486 602.074 1 Chi cân đối NS 3.287.903 1.749.226 1.099.308 439.369 TĐ: - Chi đầu tư phát triển 1.035.214 810.722 95.184 129.308 - Chi trả nợ gốc, lãi tiền vay 12.806 12.806 - Chi thường xuyên 2.035.071 725.528 999.482 310.61 - Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.900 1.900 - Chi chuyển nguồn 202.912 198.270 4.642 2 Chi từ nguồn thu để lại chi QL qua NSNN 343.425 132.087 48.633 162.705 3 Chi bổ sung ngân sách cấp dưới TĐ: - BS cân đối NS - BS có mục tiêu 1.276.623 1.145.358 131.265 1.083.078 997.692 85.386 193.545 147.666 45.879 III. Cân đối thu-chi NSĐP: Đơn vị tính: Triệu đồng. TT Chỉ tiêu Tổng số Trong đó NS cấp tỉnh NS cấp huyện NS xã 1 Tổng thu NSĐP 5.125.859 3.004.844 1.434.840 686.175 2 Tổng chi NSĐP 4.907.951 2.964.391 1.341.486 602.074 3 Chênh lệch thu-chi NSĐP 217.908 40.453 93.354 84.101 Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 28 tháng 12 năm 2005./.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 104983 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 35/2005/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 73/2003/NĐ-CPNghị định Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phươngHết hiệu lực toàn bộ
- 192/2004/QĐ-TTgQuyết định Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dânCòn hiệu lực