← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020

34/2015/NQ-HĐND

Số ký hiệu
34/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
14/12/2015
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHOÁ XI - KỲ HỌP THỨ 18 Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 139/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí thông qua Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2016 - 2020 với một số nội dung chính như sau: 1. Các chỉ tiêu chính a) Các chỉ tiêu chung về bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2016-2020: Chỉ tiêu ĐVT Tổng 2016-2020 Kế hoạch 2016 - 2020 2016 2017 2018 2019 2020 1. Bảo vệ rừng - Khoán quản lý bảo vệ ha/năm 101.842 101.842 101.842 101.842 101.842 101.842 2. Phát triển rừng - Khoanh nuôi ha/năm 7.983 7.983 6.754 6.754 6.754 6.754 + Có trồng bổ sung ha/năm 1.229 1.229 0 0 0 0 + Không trồng bổ sung ha/năm 6.754 6.754 6.754 6.754 6.754 6.754 - Trồng và chăm sóc rừng \ Trồng tập trung ha 63.266 12.753 12.775 12.675 12.565 12.498 + Trồng mới ha 15.362 3.172 3.194 3.094 2.984 2.918 + Trồng lại ha 47.904 9.581 9.581 9.581 9.581 9.580 \ Trồng cây phân tán 1000 cây 4.859 969 980 970 975 965 - Chăm sóc rừng KNTBS ha/năm 1.229 0 1.229 1.229 1.229 1.229 3. Giao rừng, cho thuê rừng ha 9.006 9.006 0 0 0 0 4. Khai thác rừng - Gỗ + Rừng trồng cây phân tán Diện tích ha 5.729 1.145 1.146 1.146 1.146 1.146 Sản lượng m3 591.083 118.215 118.217 118.217 118.217 118.217 + Rừng trồng trong QH Diện tích ha 47.634 9.526 9.527 9.527 9.527 9.527 Sản lượng m3 5.056.744 1.011.348 1.011.349 1.011.349 1.011.349 1.011.349 - Củi ster 772.756 154.551 154.551 154.551 154.551 154.552 - Lâm sản ngoài gỗ + Song mây tấn 3.535 708 708 707 707 705 + Đót tấn 779 156 156 156 156 155 + Tre nứa 1000 cây 817 163 163 163 163 165 5. Chế biến lâm sản - Gỗ xây dựng m3 56.478 11.294 11.296 11.296 11.296 11.296 - Đồ mộc dân dụng m3 112.957 22.591 22.591 22.591 22.591 22.593 - Dăm gỗ và bột giấy 1000 tấn 5.478 1.094 1.096 1.096 1.096 1.096 - Song mây tấn 3.535 708 708 707 707 705 - Đót tấn 779 156 156 156 156 155 - Tre nứa 1000 cây 817 163 163 163 163 165 6.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 96606 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 34/2015/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.