← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu về Đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang

34/2004/NQ-HĐND

Số ký hiệu
34/2004/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
16/12/2004
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ BA (Họp từ ngày 15 đến ngày 16/12/2004) NGHỊ QUYẾT Về việc phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG Sau khi xem xét tờ trình số: 272/TT-UB, ngày 13/12/2004 của UBND tỉnh Hà Giang "về việc phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc lập bản đồ địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai" Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang thảo luận và nhất trí, QUYẾT NGHỊ Phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí đo đạc lập bản đồ địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như­­ sau: A – ĐỐI TƯỢNG, MỨC THU I - Phí đo đạc lập bản đồ địa chính 1- Đối t­ượng áp dụng: Là các chủ dự án đầu t­­ư với mục đích sản xuất kinh doanh đ­­ược cơ quan nhà n­ước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc đư­­ợc phép chuyển mục đích sử dụng đất có sử dụng toạ độ địa chính cơ sở, bản đồ địa chính của nhà nư­­ớc để lập hồ sơ xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất. Trừ trư­­ờng hợp chủ dự án tự bỏ kinh phí đo đạc, lập bản đồ địa chính (do cơ quan có giấy phép hành nghề đo đạc, lập bản đồ), đảm bảo qui phạm để lập hồ sơ xin giao đất, thuê đất chuyển mục đích sử dụng đất. 2- Định mức thu: Qui định theo diện tích đất sử dụng, cụ thể: STT Diện tích sử dụng Mức thu phí theo từng loại bản đồ Bản đồ tỷ lệ 1/500 Bản đồ Tỷ lệ 1/1000, 1/2000 Bản đồ Tỷ lệ 1/5.000, 1/10.000 1 < = 1.000 m2 800 đ/ m2 200 đ/ m2 50 đ/m2 2 > 1.000 - 10.000 m2 500 đ/ m2 100 đ/ m2 30 đ/m2 3 > 10.000-50.000 m2 200 đ/ m2 50 đ/ m2 20 đ/m2 4 > 50.000-150.000 m2 100 đ/ m2 30 đ/ m2 15 đ/m2 5 > 150.000 m2 50 đ/ m2 20 đ/ m2 10 đ/m2 II- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 1- Đối t­­ượng áp dụng: Các tổ chức cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ đề nghị cơ quan có thẩm quyền cấp quyền sử dụng đất, thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (áp dụng đối với cả việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụmg đất cho các tổ chức và cá nhân xin giao đất, thuê đất, đ­­ược hợp thức hoá công nhận quyền sử dụng đất và nhận chuyển nh­­ượng quyền sử dụng đất) .

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 57138 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 34/2004/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Hội đồng Nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành.