← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh

33/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
33/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/12/2016
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Nam
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ 3 Xét Tờ trình số 6030/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đề nghị bãi bỏ và ban hành quy định đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; Báo cáo thẩm tra số 82/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh như sau 1. Phạm vi áp dụng: Các đối tượng đăng ký, nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đối với cả trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc thẩm định hồ sơ để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất. 3. Trường hợp miễn: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu. 4. Cơ quan thu phí: a) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Nam. b) Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện, thị xã, thành phố. 5. Mức thu: a) Đối với hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: Nội dung Đơn vị tính Hồ sơ cấp mới (lần đầu) Hồ sơ cấp lại (cấp đổi) Giấy chứng nhận I. Đất ở 1. Các phường thuộc TP Tam Kỳ, TP Hội An, TX Điện Bàn đồng/hồ sơ 90.000 45.000 2. Thị trấn thuộc các huyện Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước và Hiệp Đức đồng/hồ sơ 25.000 15.000 3. Các thị trấn còn lại và các xã đồng/hồ sơ 10.000 5.000 II. Đất làm mặt bằng sản xuất, kinh doanh 1. Dưới 01 ha đồng/hồ sơ 600.000 300.000 2. Từ 01 ha đến dưới 20 ha đồng/hồ sơ 1.800.000 900.000 3. Từ 20 ha đến dưới 50 ha đồng/hồ sơ 2.800.000 1.400.000 4. Từ 50 ha đến dưới 100 ha đồng/hồ sơ 3.800.000 1.900.000 5. Từ 100 ha trở lên đồng/hồ sơ 4.800.000 2.400.000 b) Đối với hồ sơ chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụng đất (mua bán nhà gắn liền với việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất):

Đăng nhập để đọc toàn văn 17 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 118466 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.