← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2015

33/2008/NQ-HĐND

Số ký hiệu
33/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
19/12/2008
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Đắk Lắk
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2015 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẲK KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 11 Luật Đất đai năm 2003; Luật Bảo vệ môi trường năm 2004; Thông tư 05/2008/TT-BNN ngày 14/1/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn lập Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng; Xét Tờ trình số 107/TTr-UBND, ngàỵ 21/11/2008 của ƯBND tỉnh về việc đề nghị thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2020, kế hoạch bảo vệ và phát triển rùng của tỉnh giai đoạn 2009-2015; Báo cáo thẩm tra số 51/BC-HĐND, ngày 12/12/2008 của Ban KTNS của HĐND tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành, thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đắk Lắk giai đoạn 2009-2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rùng giai đoạn 2009-2015, với những nội dung chính như sau: I. Quy hoạch bảo vệ và phát triển rùng giai đoạn 2009-2020: 1. Mục tiêu: Đến năm 2020, ngành lâm nghiệp Đắk Lắk trở thành một ngành kinh tế quan trọng của tỉnh, theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa, trên cơ sở tổ chức, quản lý, sử dụng tài nguyên rừng bền vững, làm nền tảng và góp phần quan trọng cho việc phát triển kinh tế xã hội, giữ vững an ninh quốc phòng. 2. Quy hoạch rừng đến năm 2020: Hiện trạng loại đất, loại rừng Hiện trạng năm 2007 Quy hoạch đến 2020 Diện tích Cơ cấu % Diện tích Cơ cấu % Diện tích tự nhiên 1.312.537 100 1.312.537,00 100,0 A. Nhóm đất nông nghiệp 1.079.184,80 82,22 1.149.525,80 87,58 I. Đất sản xuất nông nghiệp 478.939,50 36,49 478.939,50 36,49 II. Đất lâm nghiệp có rừng 600.245,30 45,73 670.586,30 51,09 1. Rừng đặc dụng 219.830,50 16,75 219.830,50 16,75 Rừng tự nhiên 219.452,30 16,72 219.452,30 16,72 Rừng trồng 378,20 0,03 378,20 0,03 2. Rừng phòng hộ 64.982,50 4,95 68.135,40 5,19 Rừng tự nhiên 63 165,40 4,81 61.018,80 4,65 Rừng trồng 1.817,00 0,14 7.116,60 0,54 3. Rừng sản xuất 315.432,40 24,03 382.620,40 29,15 Rừng tự nhiên 293.900,60 22,39 248.388,60 18,92 Rừng trồng 21.531,80 1,64 134.231,80 10,23 B. Nhóm đất phi nông nghiệp 100.845,90 7,68 121.824,90 9,28 c. Nhóm đất chưa sử dụng 132.506,30 10,10 41.186,30 3,14 I.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164539 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2008/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.