← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bắc Giang

33/2007/NQ-CP

Số ký hiệu
33/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
02/07/2007
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT CỦA CHÍNH PHỦ Về việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bắc Giang CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bắc Giang với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Đơn vị: ha Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 382.331,34 100,00 382.331,34 100,00 1 Đất nông nghiệp 257.079,20 67,24 258.810,68 67,69 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 123.934,20 119.085,20 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 77.984,82 73.528,72 Trong đó: đất lúa 71.442,94 66.688,76 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 45.949,38 45.556,48 1.2 Đất lâm nghiệp 128.799,81 133.767,67 1.2.1 Đất rừng sản xuất 101.329,31 105.103,27 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 15.161,70 15.641,70 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 12.308,80 13.022,70 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 4.204,73 5.832,77 1.4 Đất nông nghiệp khác 140,46 125,04 2 Đất phi nông nghiệp 90.465,16 23,66 97.505,73 25,50 2.1 Đất ở 21.039,03 21.751,30 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 20.132,08 20.390,49 2.1.2 Đất ở tại đô thị 906,95 1.360,81 2.2 Đất chuyên dùng 50.462,51 56.142,10 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 340,36 423,25 2.2.2 Đất an ninh, quốc phòng 24.959,52 25.549,75 2.2.2.1 Đất quốc phòng 24.472,98 24.958,41 2.2.2.2 Đất an ninh 486,54 591,34 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.397,57 4.202,45 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 268,48 1.417,18 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 286,53 1.695,00 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 117,04 208,55 2.2.3.4 Đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng, gốm sứ 725,52 881,72 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 23.765,06 25.966,65 2.2.4.1 Đất giao thông 13.121,94 14.103,20 2.2.4.2 Đất thủy lợi 8.782,29 9.095,85 2.2.4.3 Đất để chuyền dẫn năng lượng 87,18 102,24 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 317,14 604,64 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 80,55 108,86 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 703,73 832,93 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 451,86 792,38 2.2.4.8 Đất chợ 86,64 107,75 2.2.4.9 Đất có di tích danh thắng 99,73 103,47 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 34,00 115,33 2.3 Đất tôn giáo tín ngưỡng 331,26 331,26 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.976,91 2.038,72 2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 16.569,48 17.156,38 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 85,97 85,97 3 Đất chưa sử dụng 34.786,98 9,10 26.014,93 6,81 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 13739 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2007/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.