← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Bình

33/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
33/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
06/12/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Bình CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Quảng Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất TT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) I TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 805.538 100,00 805.538 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 660.857 82,04 692.060 85,91 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 66.858 8,3 67.013 8,31 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 53.971 6,7 52.656 6,53 Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 23.651 2,94 22.857 2,84 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 12.887 1,6 14.357 1,78 1.2 Đất lâm nghiệp 591.252 73,4 621.056 77,09 1.2.1 Đất rừng sản xuất 264.815 32,87 291.770 36,22 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 234.645 29,13 237.515 29,49 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 91.793 11,4 91.771 11,39 1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 2.465 0,31 3.712 0,46 1.4 Đất làm muối 66 0,01 63 0,01 1.5 Đất nông nghiệp khác 215 0,03 215 0,03 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 47.459 5,89 52.859 6,56 2.1 Đất ở 4.618 0,57 5.484 0,68 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.057 0,5 4.726 0,59 2.1.2 Đất ở tại đô thị 560 0,07 758 0,09 2.2 Đất chuyên dùng 20.299 2,52 24.748 3,07 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 408 0,05 595 0,07 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 4.075 0,51 4.343 0,53 2.2.2.1 Đất quốc phòng 4.030 4.271 2.2.2.2 Đất an ninh 45 72 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.182 0,15 3.221 0,39 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 258 0,03 690 0,09 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 516 0,06 1.259 0,16 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 123 0,02 711 0,08 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 285 0,04 561 0,07 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 14.634 1,82 16.589 2,06 2.2.4.1 Đất giao thông 8.327 1,03 9.385 1,17 2.2.4.2 Đất thủy lợi 4.994 0,62 5.477 0,68 2.2.4.3 Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 86 0,01 96 0,01 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 145 0,02 235 0,03 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 57 0,01 67 0,01 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 541 0,07 626 0,08 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 308 0,04 461 0,06 2.2.4.8 Đất chợ 68 0,01 109 0,01 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 87 0,01 103 0,01 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 20 30 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 53 0,01 56 0,01 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.564 0,32 2.697 0,33 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 19.887 2,47 19.836 2,46 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 39 39 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 97.222 12,07 60.619 7,52 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 14948 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 33/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.