← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 323/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình

323/2023/NQ-HĐND

Số ký hiệu
323/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2023-12-28
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Hòa Bình
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 17 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Xét Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2023 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, cụ thể như sau: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn, m3 khoáng sản nguyên khai) Mức thu theo Nghị quyết (đồng) Ghi chú I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 6 Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc Tấn 270.000 7 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 50.000 8 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 270.000 9 Quặng nhôm, quặng bô-xit (bauxit) Tấn 30.000 10 Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) Tấn 60.000 11 Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 270.000 12 Quặng crô-mit (cromit) Tấn 60.000 13 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 2 Đá, sỏi 2.1 Sỏi m3 9.000 2.2 Đá 2.2.1 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 90.000 2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 7.500 3 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m3 6.750 4 Đá làm fluorit m3 4.500 5 Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) 5.1 Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ m3 70.000 5.2 Đá hoa trắng làm

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164606 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 323/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.