- Số ký hiệu
- 32/2026/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2026-05-30
- Cơ quan ban hành
- HĐND Tỉnh Quảng Ngãi
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Xét Tờ trình số 120/TTr-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc đề nghị ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 2. Đối tượng áp dụng a) Người nộp lệ phí: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng; b) Tổ chức thu lệ phí: Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng. Điều 2. Đối tượng, trường hợp miễn lệ phí 1. Hộ nghèo; người cao tuổi; người khuyết tật; người có công với cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn do ảnh hưởng của quy hoạch; tổ chức, cá nhân thuộc diện tái định cư do bị ảnh hưởng giải phóng mặt bằng; tổ chức, cá nhân di dời nhà ở do thiên tai. Điều 3. Mức thu lệ phí 1. Thực hiện thủ tục hành chính bằng hình thức trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc qua dịch vụ bưu chính. STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu 1 Cấp giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời, giấy phép xây dựng có thời hạn đối với công trình (trừ nhà ở riêng lẻ). Đồng/giấy phép 100.000 2 Cấp giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời, giấy phép xây dựng có thời hạn đối với nhà ở riêng lẻ. Đồng/giấy phép 50.000 3 Điều chỉnh, gia hạn hoặc cấp lại giấy phép xây dựng. Đồng/lần 10.000 2. Thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến là không đồng áp dụng theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí không đồng trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản be2d43a0-849f-11f1-9b75-4f9afec47ce1 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 97/2015/QH13Luật Phí và lệ phíHết hiệu lực một phần
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 89/2025/QH15Luật Ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 135/2025/QH15Luật Xây dựngChưa có hiệu lực
- 362/2025/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phíCòn hiệu lực
- 85/2019/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực một phần