- Số ký hiệu
- 32/2022/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị Quyết
- Ngày ban hành
- 29/12/2022
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG KHÓA X, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BỐN Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Xét Tờ trình số 297/TTr-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 64/BC-BPC ngày 23 tháng 12 năm 2022 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Nghị quyết này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đăng ký hộ tịch và thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. b) Đối tượng nộp lệ phí Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các yêu cầu về đăng ký hộ tịch theo quy định của pháp luật. c) Tổ chức thu lệ phí - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố. - Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí hộ tịch 1. Mức thu a) Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn ĐVT: Đồng TT Nội dung Mức thu 1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 8.000 2 Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 8.000 3 Đăng ký lại kết hôn 30.000 4 Nhận cha, mẹ, con 15.000 5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước 15.000 6 Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000 7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 8 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 8.000 9 Đăng ký hộ tịch khác 8.000 b) Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố ĐVT: Đồng TT Nội dung Mức thu 1 Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 75.000 2 Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử 75.000 3 Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn 1.500.000 4 Giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000 5 Nhận cha, mẹ, con 1.500.000 6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước 28.000 7 Xác định lại dân tộc 28.000 8 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 75.000 9 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 10 Đăng ký hộ tịch khác 75.000 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 158873 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.