← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, dạy nghề học sinh phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

32/2016/NQ-HĐND

Số ký hiệu
32/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
13/12/2016
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập, dạy nghề học sinh phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 3 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009; Xét Tờ trình số 9836A/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 130/BC-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Mức thu học phí 1. Mức thu học phí mầm non (mẫu giáo, nhà trẻ): a) Thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố): 140.000 đồng/học sinh/tháng. b) Nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố), các đảo thuộc phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang: 45.000 đồng/học sinh/tháng. c) Miền núi, các đảo thuộc huyện Trường Sa: 30.000 đồng/học sinh/tháng. 2. Mức thu học phí trung học cơ sở: a) Thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố): 60.000 đồng/học sinh/tháng. b) Nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố): 35.000 đồng/học sinh/tháng. c) Miền núi: 25.000 đồng/học sinh/tháng. 3. Mức thu học phí trung học phổ thông: a) Thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố): 70.000 đồng/học sinh/tháng. b) Nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố): 45.000 đồng/học sinh/tháng. c) Miền núi: 30.000 đồng/học sinh/tháng. 4. Mức thu học phí dạy nghề phổ thông (các trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp, trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp): a) Thành thị (gồm các phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã, thành phố): 60.000 đồng/học sinh/tháng. b) Nông thôn (gồm các xã thuộc huyện, thị xã, thành phố): 35.000 đồng/học sinh/tháng. c) Miền núi: 25.000 đồng/học sinh/tháng. 5. Các cơ sở giáo dục thường xuyên được áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của trường phổ thông công lập cùng cấp trên địa bàn. Điều 2. Chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập 1. Các quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; tổ chức thu và sử dụng học phí thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 121838 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.