- Số ký hiệu
- 32/2012/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 19/07/2012
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Hà Tĩnh
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Hà Tĩnh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 3 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Văn bản số 23/CP-KTN ngày 23/02/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia; Thông báo số 148/TB-BTNMT ngày 04/7/2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thẩm định Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Hà Tĩnh; Báo cáo thẩm tra của các ban HĐND và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Hà Tĩnh với các nội dung chủ yếu: 1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 1.1. Đất nông nghiệp - Đất nông nghiệp năm 2010 có 476.157,55 ha, chiếm 79,40% diện tích tự nhiên. - Đến năm 2020, diện tích đất nông nghiệp có 475.788,17 ha, chiếm 79,34% diện tích tự nhiên, giảm 369,38 ha so với năm 2010; Quy hoạch cụ thể cho từng loại đất trong đất nông nghiệp như sau: - Đất trồng lúa: 55.731 ha. + Đất chuyên trồng lúa nước: 44.185 ha. + Đất trồng lúa nước còn lại: 11.546 ha. - Đất trồng cây lâu năm: 32.330 ha. - Đất rừng sản xuất: 173.251 ha. - Đất rừng phòng hộ: 114.862 ha. - Đất rừng đặc dụng: 74.600 ha. - Đất làm muối: 380 ha. - Đất nuôi trồng thủy sản: 5.486 ha. 1.2. Đất phi nông nghiệp - Đất phi nông nghiệp năm 2010 có 84.961,15 ha, chiếm 14,17% diện tích tự nhiên. - Đến năm 2020 đất phi nông nghiệp có 112.470,51 ha; Quy hoạch các loại đất trong đất phi nông nghiệp như sau: - Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 636,07 ha. - Đất quốc phòng: 5.000 ha. - Đất an ninh: 179,98 ha. - Đất khu công nghiệp: 5.563,96 ha. - Đất cho hoạt động khoáng sản: 1.852,15 ha. - Đất di tích, danh thắng: 391,39 ha. - Đất bãi thải, xử lý chất thải: 788,19 ha. - Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 345,10 ha. - Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 5.025,85 ha. - Đất phát triển hạ tầng: 46.587,70 ha. - Đất ở tại đô thị: 1.775 ha. 1.3. Đất chưa sử dụng - Đất chưa sử dụng năm 2010 còn lại 38.598,96 ha. - Đến năm 2020 đất chưa sử dụng còn 11.458,99 ha.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 115646 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 32/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 181/2004/NĐ-CPNghị định Về thi hành Luật Đất đaiHết hiệu lực toàn bộ
- 69/2009/NĐ-CPNghị định Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cưHết hiệu lực toàn bộ
- 19/2009/TT-BTNMTThông tư Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 17/2011/QH13Nghị quyết Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp quốc giaCòn hiệu lực