- Số ký hiệu
- 31/2022/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 14/07/2022
- Cơ quan ban hành
- HĐND thành phố Đà Nẵng
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 278/2019/NQ-HĐNDngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành quy định về số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với ngườihoạt động không chuyên trách và người tham gia công việc ở tổ dân phố, thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHÓA X, NHIỆM KỲ 2021-2026, KỲ HỌP THỨ 7 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Xét Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc xem xét thông qua dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 278/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành quy định về số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và người tham gia công việc ở tổ dân phố, thôn trên địa bàn thành phố; Báo cáo thẩm tra số 179/BC-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 278/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành quy định về số lượng, chức danh, chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và người tham gia công việc ở tổ dân phố, thôn trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau: “1. Mức phụ cấp hàng tháng đối với người hoạt động không chuyên trách ở tổ dân phố, thôn: a) Đối với tổ dân phố: STT Quy mô Chức danh Mức phụ cấp hàng tháng (hệ số so với mức lương cơ sở) 1 Dưới 150 hộ gia đình Bí thư chi bộ khu dân cư 0,9 Tổ trưởng tổ dân phố 0,8 Trưởng Ban Công tác Mặt trận 0,8 2 Từ 150 đến dưới 300 hộ gia đình Bí thư chi bộ khu dân cư 1,0 Tổ trưởng tổ dân phố 0,9 Trưởng Ban Công tác Mặt trận 0,9 3 Từ 300 hộ gia đình trở lên Bí thư chi bộ khu dân cư 1,1 Tổ trưởng tổ dân phố 0,95 Trưởng Ban công tác Mặt trận 0,95 b) Đối với thôn: STT Quy mô Chức danh Mức phụ cấp hàng tháng (hệ số so với mức lương cơ sở) 1 Dưới 250 hộ gia đình Bí thư chi bộ khu dân cư 1,0 Trưởng thôn 0,9 Trưởng Ban Công tác Mặt trận 0,9 2 Từ 250 đến dưới 350 hộ gia đình Bí thư chi bộ khu dân cư 1,1 Trưởng thôn 0,95 Trưởng Ban Công tác Mặt trận 0,95 3 Từ 350 hộ gia đình trở lên hoặc thôn thuộc xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền Bí thư chi bộ khu dân cư 1,8 Trưởng thôn 1,6 Trưởng Ban Công tác Mặt trận 1,6 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 155119 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 31/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 278/2019/NQ-HĐNDNghị quyết Ban hành quy định về số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và người tham gia công việc ở tổ dân phố, thôn trên địa bàn thành phố Đà NẵngHết hiệu lực toàn bộ
- 34/2019/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phốHết hiệu lực toàn bộ