- Số ký hiệu
- 31/2012/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 04/07/2012
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và Thuế bảo vệ môi trường HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 4 Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 53/2011/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; Thông tư số 153/2011/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2011 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường; Thông tư số 152/2011/TT-BTC ngày 11/11/2011 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường; Sau khi xem xét Tờ trình số 58/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và Thuế bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 215/KT-HĐND ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Tán thành Tờ trình số 58/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu từ Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp và Thuế bảo vệ môi trường, với những nội dung chủ yếu sau: I. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: 1. Đối tượng chịu thuế: 1.1. Đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn. 1.2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp. 2. Tỷ lệ điều tiết: 2.1. Đối với đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn: a) Thu trên địa bàn phường: - Các phường thuộc thành phố Thanh Hoá: + Ngân sách cấp thành phố: 90%. + Ngân sách cấp phường: 10%. - Các phường thuộc thị xã Sầm Sơn, thị xã Bỉm Sơn: + Ngân sách cấp thị xã:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 101285 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 31/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 60/2003/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nướcHết hiệu lực toàn bộ
- 59/2003/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nướcCòn hiệu lực
- 48/2010/QH12Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệpCòn hiệu lực
- 53/2011/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệpHết hiệu lực một phần
- 153/2011/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về thuế sử dụng đất phi nông nghiệpHết hiệu lực một phần
- 57/2010/QH12Luật Thuế bảo vệ môi trườngCòn hiệu lực
- 67/2011/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trườngCòn hiệu lực