- Số ký hiệu
- 30/2022/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 15/07/2022
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 4 Xét Tờ trình số 97/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh: 360.000 đồng/tháng. 2. Thời gian áp dụng mức chuẩn trợ giúp xã hội: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2021. Điều 2. Quy định mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh áp dụng cho các đối tượng đã được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ 1. Mức trợ giúp xã hội của tỉnh áp dụng cho các đối tượng đã được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ bằng mức trợ giúp xã hội tối thiểu quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ. 2. Thời gian áp dụng mức trợ giúp xã hội: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2021. Điều 3. Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ 1. Đối tượng a) Người mắc bệnh ung thư giai đoạn cuối và người suy thận mạn giai đoạn cuối thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ có mức sống trung bình. b) Người cao tuổi từ đủ 75 tuổi đến dưới 80 tuổi thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo đang sống tại địa bàn không thuộc xã, ấp vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh. 2. Mức trợ giúp xã hội a) Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này được hưởng chế độ trợ cấp xã hội hàng tháng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 1 Nghị quyết này nhân với hệ số 1,0. b) Trường hợp đối tượng đủ điều kiện hưởng các chính sách từ những văn bản khác nhau thì chỉ được hưởng một mức cao nhất. 3. Thời gian thực hiện chính sách: Từ ngày Nghị quyết có hiệu lực.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 155272 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 20/2021/NĐ-CPNghị định Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hộiHết hiệu lực một phần
- 02/2021/TT-BLĐTBXHThông tư Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hộiHết hiệu lực một phần