- Số ký hiệu
- 30/2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 08/12/2016
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Lâm Đồng
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016- 2017 đến năm học 2020- 2021 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ 2 Luật Giáo dục đại học ngày 18 tháng 6 năm 2012 và Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014; Xét Tờ trình số 5334/TTr-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hoá - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức học phí; đối tượng miễn, giảm học phí và đối tượng không phải đóng học phí: 1. Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: a) Mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập và học nghề phổ thông: - Mức học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập: Đơn vị: 1.000 đồng/tháng /học sinh. Bậc học Khu vực và mức thu học phí trong 01 tháng Khu vực I Khu vực II Khu vực III Mầm non - Nhà trẻ - Mẫu giáo: + Học 1 buổi/ngày + Học 2 buổi/ngày 100 70 90 60 50 70 20 20 30 Trung học cơ sở 60 30 20 Trung học phổ thông 70 50 25 Giáo dục thường xuyên (THPT) 70 50 25 - Mức học phí đối với học nghề phổ thông: Đơn vị: 1.000 đồng/học kỳ /học sinh. Học nghề phổ thông Khu vực và mức thu học phí trong 01 học kỳ Khu vực I Khu vực II Khu vực III Trung học cơ sở Trung học phổ thông 70 80 50 60 30 40 Từ năm học 2017 - 2018 trở đi, học phí được điều chỉnh theo chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. b) Mức học phí đối với đào tạo cao đẳng, trung cấp và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập: Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên. Nhóm ngành, nghề Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019- 2020 Năm học 2020-2021 TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ TC CĐ 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 376 432 416 472 456 520 496 568 552 624 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 440 504 488 560 536 616 592 680 656 752 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 120729 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.