← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Đắk Nông

30/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
30/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
14/11/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Đắk Nông CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Đắk Nông với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự CHỈ TIÊU Mã Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 651.345 100,00 651.345 100,00 1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP NNP 594.741 91,31 576.284 88,48 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 223.491 37,58 204.032 35,40 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 90.328 40,42 82.537 40,45 Trong đó: đất trồng lúa LUA 9.800 10,85 9.151 11,09 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 133.164 59,58 121.494 59,55 1.2 Đất lâm nghiệp LNP 370.547 62,30 370.486 64,29 1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 249.904 67,44 249.853 67,44 1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 92.426 24,94 92.416 24,94 1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD 28.217 7,62 28.217 7,62 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 670 0,11 1.518 0,26 1.4 Đất nông nghiệp khác NKH 33 0,01 248 0,04 2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP PNN 29.055 4,46 64.007 9,83 2.1 Đất ở OTC 3.549 12,22 4.735 7,40 2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 3.245 91,41 4.048 85,49 2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT 305 8,59 687 14,51 2.2 Đất chuyên dùng CDG 12.152 41,83 23.565 36,82 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 254 2,09 544 2,31 2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQA 920 7,57 1.247 5,29 2.2.2.1 Đất quốc phòng QPH 838 91,08 1125 90,22 2.2.2.2 Đất an ninh ANI 82 8,92 122 9,78 2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 393 3,24 2.040 8,66 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp SKK 192 48,86 811 39,75 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 48 12,32 820 40,19 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS 14 3,64 204 10,01 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX 138 35,18 205 10,04 2.2.4 Đất có mục đích công cộng CCC 10.586 87,11 19.734 83,74 2.2.4.1 Đất giao thông DGT 9.469 89,46 14.271 72,32 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi DTL 486 4,59 3.666 18,58 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông DNT 208 1,97 260 1,32 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 16 0,15 186 0,94 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế DYT 39 0,37 87 0,44 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo DGD 282 2,66 566 2,87 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao DTT 35 0,33 296 1,50 2.2.4.8 Đất chợ DCH 26 0,25 37 0,19 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng LDT 10 0,09 34 0,17 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải RAC 15 0,14 330 1,67 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 21 0,07 21 0,03 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 476 1,64 664 1,04 2.5 Đất sông, suối và mặt nước CD SMN 12.837 44,18 35.017 54,71 2.6 Đất phi nông nghiệp khác PNK 20 0,07 4 0,01 3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CSD 27.549 4,23 11.054 1,70 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 14968 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 30/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.