- Số ký hiệu
- 295/2020/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị Quyết
- Ngày ban hành
- 02/01/2020
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc đặt tên đường trên địa bàn thành phốRạch Giá, tỉnh Kiên Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANGKHÓA IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI SÁU Xét Tờ trình số 235/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyêt về việc đặt tên đường trên địa bàn thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 76/BC-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất đặt tên đường trên địa bàn thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang Tổng số có 82 tên đường, trong đó có 69 tên đường mới và 13 tên đường nối dài (Có danh sách tên đường kèm theo). Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ Mười sáu thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 12 tháng 01 năm 2020./. CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc DANH SÁCH TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ, TỈNH KIÊN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 295/2020/NQ-HĐND ngày 02 tháng 01 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang) Số thứ tự Tên đường Chiều dài (m) Chiều rộng Giới hạn đường Mặt đường (m) Vỉa hè (m) Lộ giới (m) I Phường Vĩnh Lợi: 05 tên đường mới 1 Nguyễn Thị Khế 214 5 3 5,5 Từ đường Phạm Thị Nguyệt đến đường Châu Thị Tế 2 Đinh Thị Mai 74,6 5 3 5,5 Từ đường Hoàng Lê Kha đến đường Nguyễn Thị Khế 3 Đoàn Thị Rèm 118 5 3 5,5 Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Thị Khế 4 Nguyễn Thị Đỏ 116,2 5 3 5,5 Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Nguyễn Thị Khế 5 Phạm Thị Nguyệt 75,7 5 3 5,5 Từ đường Hoàng Lê Kha đến đường Nguyễn Thị Khế II Phường Rạch Sỏi: 01 tên đường mới 1 Hồng Bàng 327,5 7 5 8,5 Từ đường Văn Lang đến đường số 6 III Phường An Hòa: 36 (32 tên đường mới, 04 tên đường nối dài) 1 Nguyễn Hữu Thọ 500 10 Từ đường Phan Thị Hui đến đường Nguyễn Thị Nhung Số thứ tự Tên đường Chiều dài (m) Chiều rộng Giới hạn đường Mặt đường (m) Vỉa hè (m) Lộ giới (m) 2 Tố Hữu 890 7 4 7,5 Từ đường Nguyễn Thành Nhơn đến đường Ngô Quang Hớn 3 Nguyễn Thành Nhơn 690 10 5 10 Từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Hữu Thọ 4 Lê Trọng Tấn 640 10 4 9 Từ đường Tố Hữu đến đường Nguyễn Hữu Thọ 5 Mai Chí Thọ 350 8 5 9 Từ đường Trần Bạch Đằng đến đường Nguyễn Hữu Thọ 6 Dương Thị Sen 350 8 5 9 Từ
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 141805 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 295/2020/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 91/2005/NĐ-CPNghị định Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộngCòn hiệu lực
- 11/2010/NĐ-CPNghị định Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộHết hiệu lực toàn bộ
- 36/2006/TT-BVHTTThông tư Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 07 năm 2005 của Chính phủCòn hiệu lực