- Số ký hiệu
- 290NQ/UBTVQH9
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 07/09/1995
- Cơ quan ban hành
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc sửa đổi, bổ sung khung chế suất một số nhóm hàng trong biểu thuế thuế xuất khẩu biểu thuế thuế nhập khẩu UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUYẾT NGHỊ: 1. Bổ sung nhóm hàng "Các chất dẫn xuất halogen hoá của các chất cabuahydro", có mã số 2903 với khung thuế suất 0%-10% vào Biểu thuế thuế xuất khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a NQ/HĐNN8 ngày 22 tháng 02 năm 1992 của Hội đồng Nhà nước đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 09 tháng 03 năm 1993 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội. 2. Sửa đổi khung thuế suất và thay đổi từ ngữ ở một số nhóm hàng của Biểu thuế thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị quyết số 537a NQ/HĐNN8 ngày 22 tháng 02 năm 1992 của Hội đồng Nhà nước đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 31 NQ/UBTVQH9 ngày 09 tháng 3 năm 1993 và Nghị quyết số 174 NQ/UBTVQH9 ngày 15 tháng 03 năm 1994 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội như sau: Mã số Nhóm hàng Khung thuế suất % Hiện hành Sửa đổi 1601 Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt làm từ các bộ phận nội tạng hoặc tiết; các chế phẩm thức ăn từ các sản phẩm đó 10-25 10-40 1602 Thịt, các bộ phận nội tạng, tiết đã được chế biến hoặc bảo quản khác 10-25 10-40 1603 Các sản phẩm tinh chiết, nước ép từ thịt, cá hoặc các động vật giáp xác, thân mềm hoặc động vật không xương sống khác sống dưới nước 10-25 10-40 1604 Cá chế biến hoặc bảo quản, trứng cá muối, các sản phẩm trứng cá muối chế biến từ trứng cá ³ 10-25 10-40 1803 Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo 5-15 5-20 1804 Bơ, chất béo, dầu ca cao 5-15 5-20 1805 Bột ca cao chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác 5-30 5-40 2106 Các loại thức ăn chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác 5-25 5-50 2523 Xi măng proland, xi măng có phèn, xi măng xỉ, (xốp), xi măng supersunphat, xi măng đông kết trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng clanke 10-40 5-40 2710 Xăng, dầu và các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có tỷ trọng dầu lửa hoặc các loại dầu chế biến từ khoáng chất bi-tum chiếm từ 70% trở lên, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó 0-70 0-80 2711 Khí đốt từ dầu lửa và các loại khí hdrocabon khác 0-20 0-30 2903 Các chất dẫn xuất halogen hoá của các chất cacbuahydro 0-5 0-20 3208 Sơn, véc ni (kể cả các loại men tráng và lacquer) dựa trên các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên, đã biến đổi về mặt hoá học, đã phân tán hay hoà tan trong các chất pha mầu không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong chú giải 4 của chương này 0-20 0-30 3209 Sơn, véc-ni (kể cả các loại men
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 9789 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 290NQ/UBTVQH9 và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Nghị quyết khác do Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành.
- 95/2025/UBTVQH15Nghị quyết quy định Danh mục nhiệm vụ, hoạt động và định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động đối với nội dung thẩm tra, thông qua văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội và thẩm tra, phê chuẩn, quyết định việc gia nhập điều ước quốc tế, tổ chức quốc tế thuộc thẩm quyền của Quốc hộiCòn hiệu lực
- 107/2025/UBTVQH15Nghị quyết Hướng dẫn việc xác định dự kiến cơ cấu, thành phần và phân bổ số lượng người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031Còn hiệu lực
- 116/2025/UBTVQH15Nghị quyết Quy định về việc tiếp công dân, tiếp nhận, phân loại, xử lý đơn và giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân đối với việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của cơ quan, tổ chức, cá nhânCòn hiệu lực
- 101/2025/UBTVQH15Nghị quyết Quy định chi tiết, hướng dẫn việc tổ chức hội nghị cử tri; việc giới thiệu người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã ở thôn, tổ dân phố; việc hiệp thương, giới thiệu người ứng cử, lập danh sách người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân trong bầu cử bổ sungCòn hiệu lực
- 120/2026/UBTVQH15Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 70/2025/UBTVQH15 ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2026 - 2030Còn hiệu lực