- Số ký hiệu
- 29.2016/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 03/08/2016
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh An Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 2 Xét Tờ trình số 350 /TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 tại các cơ sở giáo dục công lập do địa phương quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp nghề nghiệp từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư do địa phương quản lý, như sau: 1. Mức thu học phí: ĐVT: đồng/sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh/tháng STT Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 I Hệ trung cấp 1 Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản. 420.000 470.000 510.000 560.000 620.000 2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. 500.000 550.000 600.000 670.000 740.000 3 Y dược 610.000 680.000 750.000 820.000 900.000 II Hệ cao đẳng 1 Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản. 480.000 530.000 580.000 640.000 700.000 2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. 570.000 630.000 690.000 770.000 850.000 3 Y dược 700.000 780.000 850.000 940.000 1.030.000 III Hệ đại học 1 Khoa học xã hội, kinh tế luật; nông, lâm, thủy sản. 670.000 740.000 810.000 890.000 980.000 2 Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. 790.000 870.000 960.000 1.060.000 1.170.000 3 Y dược 970.000 1.070.000 1.180.000 1.300.000 1.430.000 IV Đào tạo Thạc sĩ Bằng 1,5 mức thu học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành V Đào tạo Tiến sĩ Bằng 2,5 mức thu học phí của hệ Đại học tương ứng với từng ngành 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 122294 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 29.2016/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 86/2015/NĐ-CPNghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021Hết hiệu lực toàn bộ
- 01/2011/NQ-HĐNDNghị quyết Về thông qua Nội quy các kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnhCòn hiệu lực