← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

29/2013/NQ-HĐND

Số ký hiệu
29/2013/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
19/12/2013
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Đắk Nông
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Nông --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG KHÓA II, KỲ HỌP THỨ 8 Sau khi xem xét Tờ trình số 5098/TTr-UBND ngày 19/11/2013 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc đề nghị quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Nông; Báo cáo thẩm tra số 218/BC-HĐND ngày 10/12/2013 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu 1 Đối với hộ gia đình, đơn vị, tổ chức sử dụng nước sạch qua hệ thống cấp nước của đơn vị kinh doanh nước sạch 1.1 - Hộ gia đình - Cơ quan Nhà nước - Đơn vị vũ trang nhân dân - Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến Tỷ lệ phần trăm (%) trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 5% 1.2 - Cơ sở: Rửa xe ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy - Phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở đào tạo; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác Tỷ lệ phần trăm (%) trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 6% 2 Đối với hộ gia đình, đơn vị, tổ chức sử dụng nước tự khai thác nước để sử dụng 2.1 - Hộ gia đình - Cơ quan Nhà nước - Đơn vị vũ trang nhân dân - Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các tổ chức, cá nhân không gắn liền với địa điểm sản xuất, chế biến Tỷ lệ phần trăm (%) trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 5% 2.2 - Cơ sở: Rửa ô tô, rửa xe máy, sửa chữa ô tô, sửa chữa xe máy - Phòng khám chữa bệnh; nhà hàng, khách sạn; cơ sở đào tạo; cơ sở kinh doanh, dịch vụ khác Tỷ lệ phần trăm (%) trên giá bán của 1m3 (một mét khối) nước sạch, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 6% 2. Quản lý và sử dụng phí: 2.1. Đối với đơn vị kinh doanh nước sạch: Được để lại 10% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí, phần phí còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 92779 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 29/2013/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.