← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2013

29/2012/NQ-HĐND

Số ký hiệu
29/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
10/12/2012
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2013 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHOÁ XI - KỲ HỌP THỨ 7 Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 4307/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh về ban hành Nghị quyết về bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2013, Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành bảng giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (có Bảng giá các loại đất kèm theo Nghị quyết này). Thời gian thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013. Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có điều chỉnh bảng giá đất do có sự thay đổi về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất thì UBND tỉnh trình Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định. Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2012, tại kỳ họp thứ 7./. CHỦ TỊCH (Đã Ký) Phạm Minh Toản BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2013 (Kèm theo Nghị quyết số 29/2012/NQ-HĐND ngày 10/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi) I. Đất nông nghiệp: 1. Thành phố Quảng Ngãi: Bảng 1. Giá đất trồng lúa nước: ĐVT: đồng/m2 TT Vị trí Mức giá 1 Vị trí 1 40.000 2 Vị trí 2 32.000 3 Vị trí 3 25.000 Bảng 2. Đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm: ĐVT: đồng/m2 TT Vị trí Mức giá 1 Vị trí 1 40.000 2 Vị trí 2 32.000 3 Vị trí 3 25.000 Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản: ĐVT: đồng/m2 TT Vị trí Mức giá 1 Vị trí 1 32.000 2 Vị trí 2 26.000 3 Vị trí 3 20.000 2. Huyện Lý Sơn: Bảng 1. Đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm: ĐVT: đồng/m2 TT Vị trí Mức giá 1 Vị trí 1 40.000 2 Vị trí 2 32.000 3 Vị trí 3 25.000 Bảng 2. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả rừng phòng hộ): ĐVT: đồng/m2 TT Vị trí Mức giá 1 Vị trí 1 10.000 2 Vị trí 2 8.000 3 Vị trí 3 5.000 3. Khu Kinh tế Dung Quất: - Vị trí 1 áp dụng đối với đất nông nghiệp nằm trong khu quy hoạch đô thị Vạn Tường. - Vị trí 2 áp dụng đối với các khu vực khác còn lại trong Khu kinh tế Dung Quất.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 60396 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 29/2012/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.