← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Nam

29/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
29/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/11/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Nam CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 1.040.878 100 1.040.878 100,00 1 Đất nông nghiệp 653.902 62,82 789.647 75,86 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 110.958 112.090 1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 87.248 84.137 Trong đó: đất trồng lúa nước 49.658 47.446 1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 23.710 27.953 1.2 Đất lâm nghiệp 538.859 672.062 1.2.1 Đất rừng sản xuất 173.414 179.560 1.2.2 Đất rừng phòng hộ 287.410 386.077 1.2.3 Đất rừng đặc dụng 78.035 106.425 1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 3.423 4.730 1.4 Đất làm muối 35 1.5 Đất nông nghiệp khác 626 765 2 Đất phi nông nghiệp 78.360 7,52 100.218 9,63 2.1 Đất ở 20.299 21.477 2.1.1 Đất ở tại nông thôn 18.061 18.481 2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.238 2.996 2.2 Đất chuyên dùng 23.143 37.108 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 477 667 2.2.2 Đất quốc phòng an ninh 5.519 5.644 2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.292 3.403 2.2.2.2 Đất an ninh 2.227 2.241 2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 3.863 13.216 2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 778 3.386 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 1.361 6.841 2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.165 1.900 2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu, gốm sứ 559 1.089 2.2.4 Đất có mục đích công cộng 13.285 17.581 2.2.4.1 Đất giao thông 7.894 10.513 2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 3.810 4.162 2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng 97 221 2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 159 396 2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 96 148 2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 717 1.050 2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 326 625 2.2.4.8 Đất chợ 50 124 2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 85 148 2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 49 194 2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 296 323 2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.950 4.882 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 29.557 36.168 2.6 Đất phi nông nghiệp khác 115 260 3 Đất chưa sử dụng 308.616 29,66 151.013 14,51 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 14988 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 29/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.