← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định định mức phân bổ kinh phí và định mức chi cho các nội dung trong hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre

28/2022/NQ-HĐND

Số ký hiệu
28/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
08/12/2022
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Bến Tre
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định định mức phân bổ kinh phí và định mức chi cho các nội dung trong hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 7 Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và Ban pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị quyết này quy định định mức phân bổ kinh phí và định mức chi cho các nội dung trong hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre, bao gồm các văn bản sau: - Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp; - Quyết định của Ủy ban nhân dân các cấp. b) Các nội dung khác có liên quan đến kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật chưa được quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thông tư số 42/2022/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản khác có liên quan. 2. Đối tượng áp dụng: Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Điều 2. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 1. Định mức phân bổ kinh phí: a) Đối với văn bản được ban hành mới hoặc thay thế: - Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân: + Cấp tỉnh: 30 triệu đồng/dự thảo; + Cấp huyện: 15 triệu đồng/dự thảo; + Cấp xã: 10 triệu đồng/dự thảo. - Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân: + Cấp tỉnh: 20 triệu đồng/dự thảo; + Cấp huyện: 10 triệu đồng/dự thảo; + Cấp xã: 08 triệu đồng/dự thảo. b) Đối với văn bản được sửa đổi, bổ sung một số điều: - Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân: + Cấp tỉnh: 24 triệu đồng/dự thảo; + Cấp huyện: 12 triệu đồng/dự thảo; + Cấp xã: 08 triệu đồng/dự thảo. - Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân: + Cấp tỉnh: 16 triệu đồng/dự thảo; + Cấp huyện:

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 158037 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.