- Số ký hiệu
- 28/2022/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị Quyết
- Ngày ban hành
- 05/08/2022
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG KHÓA X, KỲ HỌP THỨ BẢY Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Xét Tờ trình số 117/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 35/BC-BVHXH ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Đặt tên đường và công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang gồm 38 tên đường và 01 công trình công cộng (danh sách kèm theo) Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 29 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2022./. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc DANH SÁCH TÊN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN TÂN HIỆP, HUYỆN TÂN HIỆP, TỈNH KIÊN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang) I. TÊN ĐƯỜNG: 38 TT Tên đường Chiều dài đường (m) Giới hạn đường Điểm đầu Điểm cuối 01 Nguyễn Huệ 700 Từ giáp Quốc lộ 80 Đến giáp đường 01 tháng 5 02 Bùi Thị Xuân 3.500 Từ giáp đường Phan Thị Ràng Đến giáp đường Ngô Quyền 03 Đống Đa 350 Từ giáp đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Ngô Quyền 04 Trương Định 350 Từ giáp đường Nguyễn Huệ Đến giáp đường Ngô Quyền 05 Mạc Cửu 149 Từ giáp đường Bùi Thị Xuân Đến giáp đường Bạch Đằng 06 Bạch Đằng 3.010 Từ giáp đường kênh Đông Bình Đến giáp đường Nguyễn Thái Học 07 Kim Đồng 3.010 Từ giáp đường An Dương Vương Đến giáp đường Nguyễn Thái Học 08 Võ Thị Liễu 350 Từ giáp đường Kim Đồng Đến giáp đường 01 tháng 5 09 Hồ Thị Liên 350 Từ giáp đường Kim Đồng Đến giáp đường 01 tháng 5 10 Đỗ Thị Nhân 350 Từ giáp đường Kim Đồng Đến giáp đường 01 tháng 5 11 Ngô Quyền 650 Từ giáp đường Bùi Thị Xuân Đến giáp đường 01 tháng 5 12 01 tháng 5 350 Từ giáp đường Võ Thị Liễu Đến giáp đường Ngô Quyền 13 Lâm Quang Ky 1.000 Từ giáp Quốc lộ 80 Đến giáp đường Nguyễn Thái Học 14
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 155591 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 91/2005/NĐ-CPNghị định Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộngCòn hiệu lực
- 11/2010/NĐ-CPNghị định Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộHết hiệu lực toàn bộ
- 36/2006/TT-BVHTTThông tư Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 07 năm 2005 của Chính phủCòn hiệu lực