← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về quy định mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã, dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn

28/2022/NQ-HĐND

Số ký hiệu
28/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
14/07/2022
Cơ quan ban hành
HĐND thành phố Đà Nẵng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về quy định mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã, dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG KHÓA X, NHIỆM KỲ 2021-2026, KỲ HỌP THỨ 7 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Xét Tờ trình số 80/TTr-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã, dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn; Báo cáo thẩm tra số 179/BC-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức khoán kinh phí hoạt động tối thiểu các tổ chức chính trị - xã hội ở phường, xã; dưới phường, xã và mức khoán kinh phí hoạt động tổ dân phố, thôn. Cụ thể như sau: 1. Tổ chức chính trị - xã hội phường, xã ĐVT: Đồng/tổ chức/năm STT Tổ chức Kinh phí Nội dung chi 1 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 56.000.000 Kinh phí khoán bao gồm: Kinh phí hoạt động; hoạt động Ban Thanh tra nhân dân; hỗ trợ giám sát đầu tư của cộng đồng. 2 Hội Liên hiệp Phụ nữ 42.000.000 Kinh phí hoạt động. 3 Hội Cựu Chiến binh 42.000.000 Kinh phí hoạt động. 4 Hội Nông dân 42.000.000 Kinh phí hoạt động. 5 Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 42.000.000 Kinh phí hoạt động. 2. Tổ dân phố, thôn và các tổ chức chính trị - xã hội dưới phường, xã ĐVT: Đồng/tổ chức/năm STT Tổ chức Kinh phí Nội dung chi I Đối với phường 1 Chi bộ khu dân cư - Dưới 150 hộ gia đình 1.500.000 Kinh phí hoạt động. - Từ 150 hộ gia đình đến dưới 300 hộ gia đình 2.300.000 - Từ 300 hộ gia đình trở lên 2.700.000 2 Tổ dân phố - Dưới 150 hộ gia đình 1.500.000 Kinh phí hoạt động. - Từ 150 hộ gia đình đến dưới 300 hộ gia đình 2.300.000 - Từ 300 hộ gia đình trở lên 2.700.000 3 Ban Công tác Mặt trận khu dân cư - Dưới 150 hộ gia đình 3.000.000 Kinh phí hoạt động. - Từ 150 hộ gia đình đến dưới 300 hộ gia đình 4.500.000 - Từ 300 hộ gia đình trở lên 7.500.000 4 Các tổ chức chính trị - xã hội ở khu dân cư (Chi hội:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 155219 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.