← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 28/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2008

28/2007/NQ-HĐND

Số ký hiệu
28/2007/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2007-12-19
Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Quảng Ngãi
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2008 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHOÁ X - KỲ HỌP THỨ 14 Xét tờ trình số 7332/TTr-UBND ngày 12/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh năm 2008, báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh (có Bản quy định chi tiết kèm theo). Thời gian thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. Điều 2. Giao cho UBND tỉnh cụ thể hoá và triển khai tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có biến động lớn về giá một số vị trí đất, một số khu vực đất, loại đất trong năm thì UBND tỉnh xin ý kiến Thường trực HĐND tỉnh trước khi quyết định điều chỉnh giá đất cho phù hợp và báo cáo HĐND tỉnh vào kỳ họp gần nhất. Điều 3. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ thông qua. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Khóa X kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2007./. CHỦ TỊCH Phạm Minh Toản BẢN QUY ĐỊNH GIÁ ĐẤT NĂM 2008 (Kèm theo Nghị quyết số: 28 /2007/NQ-HĐND ngày 19/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa X, kỳ họp thứ 14) I. Giá các loại đất Đất nông nghiệp 1. Ngoài khu Kinh tế Dung Quất - Đất nông nghiệp được chia theo vị trí đất của 3 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng, trung du, miền núi theo quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Vị trí tối đa của từng loại xã không quá 3 vị trí, cụ thể như sau: Bảng 1: Giá đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm ĐVT: đồng/m2 Loại xã Mức giá Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi Vị trí 1 30.000 23.000 18.000 Vị trí 2 25.000 18.000 13.000 Vị trí 3 19.000 14.000 11.000 Bảng 2. Giá đất rừng sản xuất (bao gồm cả rừng phòng hộ): ĐVT: đồng/m2 Loại xã Mức giá Xã đồng bằng Xã trung du Xã miền núi Vị trí 1 8.000 7.000 6.000 Vị trí 2 6.000 5.000 4.000 Vị trí 3 4.000 3.000 2.500 Bảng 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 60417 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 28/2007/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.