← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên

271/2012/NQ-HĐND13

Số ký hiệu
271/2012/NQ-HĐND13
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
24/05/2012
Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Điện Biên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN KHOÁ XIII - KỲ HỌP THỨ 4 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002 NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ; Sau khi xem xét Tờ trình số 601/TTr-UBND ngày 24/4/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 09/BC - HĐND ngày 15/5/2012 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của Đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu phí (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại: 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng chì Tấn 270.000 3 Quặng kẽm Tấn 270.000 4 Quặng đồng Tấn 60.000 5 Quặng bô xít Tấn 50.000 6 Quặng vàng Tấn 270.000 7 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại: 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m3 70.000 2 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 30.000 3 Đá Block m3 90.000 4 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 3.000 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) Tấn 3.000 7 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 8 Cát vàng m3 5.000 9 Các loại cát khác m3 4.000 10 Đất sét, làm gạch, ngói m3 2.000 11 Đất làm thạch cao m3 3.000 12 Đất làm cao lanh m3 7.000 13 Các loại đất khác (san lấp, xây dựng..) m3 2.000 14 Than đá và các loại than khác Tấn 10.000 15 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 16 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000 2. Trong quá trình thực hiện, nếu trên địa bàn tỉnh có phát sinh các loại khoáng sản không có trong quy định này, thì giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể và áp dụng mức thu phí tối đa của các loại khoáng sản đó đã được quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 33752 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 271/2012/NQ-HĐND13 và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.