- Số ký hiệu
- 27/2026/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2026-07-10
- Cơ quan ban hành
- HĐND Thành phố Huế
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn thành phố Huế Xét Tờ trình số 8386/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn thành phố Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn thành phố Huế. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn thành phố Huế, bao gồm: a) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; b) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; c) Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển. 2. Đối tượng áp dụng: a) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân (bao gồm cả hộ gia đình, nhóm cá nhân) đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước và giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. b) Các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí. Điều 2. Mức thu phí, cơ quan thu phí và chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí 1. Mức thu phí Chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Cơ quan thu phí, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí a) Cơ quan thu phí: Sở Nông nghiệp và Môi trường. b) Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản bedb9ff0-81c9-11f1-8b60-dbb45979e114 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 27/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 97/2015/QH13Luật Phí và lệ phíHết hiệu lực một phần
- 28/2023/QH15Luật Tài nguyên nước 2023Hết hiệu lực một phần
- 146/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trườngCòn hiệu lực
- 54/2024/NĐ-CPNghị định Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nướcHết hiệu lực một phần
- 362/2025/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phíCòn hiệu lực