- Số ký hiệu
- 27/2011/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 09/12/2011
- Cơ quan ban hành
- HĐND tỉnh Nghệ An
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về đối tượng, khung phí và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 3 Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; Trên cơ sở xem xét báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ Điều 1. Thông qua đối tượng, khung phí và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung sau: 1. Đối tượng nộp phí chợ a) Tất cả các tổ chức, cá nhân kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh (kể cả kinh doanh có ki ốt cố định và kinh doanh ở địa điểm không cố định) đều phải nộp phí chợ. Phí chợ không áp dụng đối với các loại siêu thị, trung tâm thương mại, trung tâm giao dịch mua bán hàng hoá. b) Miễn nộp phí chợ đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh tại các chợ truyền thống ở các xã miền núi, vùng cao, vùng sâu, vùng xa. 2. Khung phí chợ TT Nội dung Đơn vị tính Khung thu Chợ hạng 1 Chợ hạng 2 Chợ hạng 3 I/ Khung phí địa điểm KD cố định 1 Chợ Vinh đ/m2/tháng từ 15.000 đến 200.000 2 Chợ Ga Vinh đ/m2/tháng từ 10.000 đến 124.000 3 Các chợ khác 3.1 Ki ốt cố định Vị trí kinh doanh loại 1 đ/m2/tháng từ 40.000 đến 60.000 từ 25.000 đến 35.000 từ 20.000 đến 30.000 Vị trí kinh doanh loại 2 đ/m2/tháng từ 35.000 đến 50.000 từ 20.000 đến 30.000 từ 15.000 đến 20.000 Vị trí kinh doanh loại 3 đ/m2/tháng từ 25.000 đến 35.000 từ 15.000 đến 25.000 từ 10.000 đến 15.000 Vị trí kinh doanh loại 4 đ/m2/tháng từ 18.000 đến 30.000 từ 10.000 đến 15.000 từ 5.000 đến 10.000 3.2 Trong đình chợ Vị trí kinh doanh loại 1 đ/m2/tháng từ 40.000 đến 60.000 từ 25.000 đến 35.000 từ 15.000 đến 25.000 Vị trí kinh doanh loại 2 đ/m2/tháng từ 35.000 đến 55.000 từ 15.000 đến 25.000 từ 12.000 đến 20.000 Vị trí kinh doanh loại 3 đ/m2/tháng từ 25.000 đến 50.000 từ 12.000 đến 20.000 từ 7.000 đến 15.000 Vị trí kinh doanh loại 4 đ/m2/tháng từ 15.000 đến 35.000 từ 7.000 đến 15.000 từ 3.000 đến 8.000 3.3 Lều bán kiên cố Vị trí kinh doanh loại 1 đ/m2/tháng từ 35.000 đến 55.000 từ 22.000 đến 30.000 từ 15.000 đến 20.000 Vị trí kinh doanh loại 2 đ/m2/tháng từ 25.000 đến 45.000 từ 15.000 đến 25.000 từ 10.000 đến 15.000 Vị trí kinh doanh loại 3 đ/m2/tháng từ 20.000 đến 40.000 từ 10.000 đến 20.000 từ 5.000 đến 10.000 Vị trí kinh doanh loại 4 đ/m2/tháng từ 10.000 đến 25.000 từ 5.000 đến 10.000 từ 3.000 đến 7.000 II Khung phí địa điểm kinh doanh không cố định Loại 1:
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 50102 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 27/2011/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2006/TT-BTCThông tư Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíCòn hiệu lực
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ