← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Quy định mức thu và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên

26/2023/NQ-HĐND

Số ký hiệu
26/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
09/12/2023
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Quy định mức thu và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựngtrên địa bàn tỉnh Phú Yên HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 18 Xét Tờ trình số 210/TTr-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức và cá nhân có nhu cầu cấp giấy phép xây dựng (bao gồm xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời, gia hạn;…) trừ các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng. b) Cơ quan thu lệ phí và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong việc thực hiện nghị quyết này. Điều 2. Nội dung và mức thu lệ phí 1. Đối tượng nộp lệ phí Tổ chức và cá nhân có nhu cầu cấp giấy phép xây dựng (bao gồm xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời, gia hạn;…) trừ các trường hợp được miễn giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng. 2. Đối tượng được miễn nộp lệ phí Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 3. Cơ quan thu lệ phí Sở Xây dựng; Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố. 4. Mức thu lệ phí đối với thực hiện dịch vụ công trực tiếp TT Giấy phép xây dựng theo đối tượng Đơn vị tính Mức thu 1 Đối với giấy phép xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo hoặc di dời nhà ở riêng lẻ, kể cả giấy phép xây dựng có thời hạn nhà ở riêng lẻ đồng/giấy phép 75.000 2 Đối với giấy phép xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo hoặc di dời công trình, kể cả giấy phép xây dựng có thời hạn công trình xây dựng khác nhà ở riêng lẻ đồng/giấy phép 150.000 3 Đối với các trường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đồng/lần 15.000 5. Kể từ ngày nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025: mức thu lệ phí đối với thực hiện dịch vụ công trên cổng dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu quy định tại khoản 4 Điều này.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 164088 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.