← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An

26/2023/NQ-HĐND

Số ký hiệu
26/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
01/12/2023
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Long An
Hết hiệu lực một phần

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT VỀ QUY ĐỊNH MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TỪ NGUỒN THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 13 Xét Tờ trình số 3340/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An; Báo cáo thẩm tra số 1259/BC-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thống nhất quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Nghị quyết này quy định mức thu, đơn vị tính phí và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia giữa các cấp ngân sách từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An. b) Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An; các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Long An là khoáng sản không kim loại quy định tại Biểu khung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản ban hành kèm theo Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, cụ thể gồm các loại khoáng sản: đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; sỏi; cát vàng; cát trắng; các loại cát khác; đất sét, đất làm gạch, ngói; than khác (trừ các loại than antraxit hầm lò; than antraxit lộ thiên; than nâu, than mỡ); các loại đất khác; nước khoáng thiên nhiên; các khoáng sản không kim loại khác. 3. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản STT Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) Mức thu (đồng) 1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 2 Sỏi m3 9.000 3 Cát vàng m3 7.500 4 Cát trắng m3 10.500 5 Các loại cát khác m3 6.000 6 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000 7 Than khác (trừ các loại than antraxit hầm lò; than antraxit lộ thiên; than nâu, than mỡ) tấn 10.000 8 Các loại đất khác m3 2.000 9 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000 10 Các khoáng sản không kim loại khác tấn 30.000 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 163673 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2023/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.