← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La

26/2022/NQ-HĐND

Số ký hiệu
26/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
16/03/2022
Cơ quan ban hành
Hội đồng Nhân dân tỉnh Sơn La
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾTQuy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hộiđối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LAKHÓA XV, KỲ HỌP THỨ TƯ Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Xét Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 197/BC-VHXH ngày 14 tháng 3 năm 2022 của Ban Văn hóa - Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng; nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng; trợ giúp xã hội khẩn cấp và chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội. b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La. 3. Mức chuẩn trợ giúp xã hội: Mức chuẩn trợ giúp xã hội là 360.000 đồng/tháng. 4. Mức trợ giúp xã hội a) Mức trợ cấp xã hội hàng tháng bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 3 Điều này nhân với hệ số tương ứng quy định tại khoản 1, Điều 6 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ. b) Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho mỗi đối tượng quy định tại khoản 1, điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 3 Điều này nhân với hệ số tương ứng quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ. c) Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho mỗi đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 3 Điều này nhân với hệ số tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ. d) Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho mỗi đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 24 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP sống tại Cơ sở trợ giúp xã hội bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại khoản 3 Điều này nhân với hệ số tương ứng theo quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ. e) Mức trợ giúp xã hội khẩn cấp: - Hỗ trợ lương thực:

Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 153295 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2022/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.