- Số ký hiệu
- 26/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 10/12/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh Bình Định --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 10 xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Sau khi xem xét Tờ trình số 103/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm) trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 29/BCTT-KT&NS ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí thông qua quy định Bảng giá các loại đất năm 2015 (định kỳ 5 năm áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019) trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Nghị quyết này, gồm: I. Giá đất nông nghiệp: - Bảng giá số 1: Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác). - Bảng giá số 2: Giá đất trồng cây lâu năm. - Bảng giá số 3: Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. - Bảng giá số 4: Giá đất nuôi trồng thủy sản. - Bảng giá số 5: Giá đất làm muối. - Bảng giá số 6: Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư; giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư và giá đất nông nghiệp khác. II. Giá đất phi nông nghiệp: - Bảng giá số 7: Giá đất ở tại nông thôn. - Bảng giá số 8: Giá đất ở tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã. - Bảng giá số 9: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn. - Bảng giá số 10: Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp. - Bảng giá số 11: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác. III. Phạm vi áp dụng giá đất tại Mục I và II Điều này Giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau: + Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; + Tính thuế sử dụng đất; + Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai; + Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai; + Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; + Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 100293 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 753/2005/NQ-UBTVQH11Nghị quyết Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dânHết hiệu lực toàn bộ
- 44/2014/NĐ-CPNghị định Quy định về giá đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 36/2014/TT-BTNMTThông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đấtHết hiệu lực toàn bộ