- Số ký hiệu
- 26/2008/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 26/09/2008
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Gia Lai
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI KHOÁ IX, KỲ HỌP THỨ MƯỜI SÁU (BẤT THƯỜNG) (Ngày 26 tháng 9 năm 2008) Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí, Lệ phí; Sau khi xem xét Tờ trình số 2677/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị quy định khung mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, thống nhất của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ Mười sáu (bất thường), Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2677/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể: 1. Khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai: TT Đối tượng thu Khung HĐND quy định 1 Hộ gia đình không kinh doanh Tối đa không quá 15.000 đồng/hộ/tháng 2 Hộ buôn bán nhỏ Tối đa không quá 30.000 đồng/hộ/tháng 3 Hộ buôn bán vừa Tối đa không quá 60.000 đồng/hộ/tháng 4 Hộ buôn bán lớn Tối đa không quá 90.000 đồng/hộ/tháng 5 Cửa hàng kinh doanh ăn uống Tối đa không quá 150.000 đồng/cửa hàng/tháng 6 Nhà hàng, khách sạn Tối đa không quá 140.000 đồng/m3 rác 7 - Trường học, nhà trẻ, văn phòng làm việc và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp. - Riêng đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ) - Tối đa không quá 100.000 đồng/đơn vị/tháng - Tối đa không quá 50.000 đồng/đơn vị/tháng 8 Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư Tối đa không quá 140.000 đồng/m3 rác 9 Công trình XDCB dở dang Tối đa không quá 120.000 đồng/m3 rác 2. Đối tượng thu nộp: a. Phí vệ sinh là khoản thu nhằm bù đắp 1 phần hoặc toàn bộ chi phí đầu tư cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được các đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải phục vụ. b. Cơ quan, đơn vị thu phí bao gồm: là tổ chức, cá nhân thực hiện chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 120853 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2008/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 115/2006/QĐ-UBNDQuyết định Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinhHết hiệu lực toàn bộ