← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bạc Liêu

26/2006/NQ-CP

Số ký hiệu
26/2006/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
31/10/2006
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾTVề việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bạc Liêu CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bạc Liêu đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất Thứ tự Loại đất Hiện trạng Năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 Diện tích ( ha ) Cơ cấu ( % ) Diện tích ( ha ) Cơ cấu ( % ) Tổng diện tích đất tự nhiên 258.247 100,0 258.247 100,0 I ĐẤT NÔNG NGHIỆP 223.855 86,7 226.930 87,9 1 Đất sản xuất nông nghiệp 98.295 43,9 81.327 35,8 1.1 Đất trồng cây hàng năm 79.790 81,2 68.421 84,1 1.1.1 Đất trồng lúa 73.670 92,3 62.034 90,7 1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước 58.847 79,9 49.340 79,5 1.1.1.2 Đất trồng lúa n­ước còn lại 14.823 20,1 12.694 20,5 1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 6.120 7,7 6.387 9,3 1.2 Đất trồng cây lâu năm 18.505 18,8 12.906 15,9 2 Đất lâm nghiệp 4.832 2,2 8.840 3,9 2.1 Đất rừng sản xuất 168 3,5 43 0,5 2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 168 100,0 43 100,0 2.2 Đất rừng phòng hộ 4.657 96,4 8.331 94,2 Trong đó: đất có rừng trồng phòng hộ 4.657 100,0 8.331 100,0 2.3 Đất rừng đặc dụng 7 0,2 466 5,3 2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng 7 100,0 7 1,5 2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng 459 98,5 3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 118.712 53,0 134.403 59,2 4 Đất làm muối 2.002 0,9 1.618 0,7 5 Đất nông nghiệp khác 14 0,0 742 0,3 II ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 21.375 8,3 310.100 12,0 1 Đất ở 4.176 19,5 5.512 17,7 1.1 Đất ở tại nông thôn 3.244 77,7 3.639 66,0 1.2 Đất ở tại đô thị 932 22,3 1.873 34,0 2 Đất chuyên dùng 10.702 50,1 18.471 59,4 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 265 2,5 665 3,6 2.2 Đất quốc phòng, an ninh 101 1,0 663 3,6 2.2.1 Đất quốc phòng 49 604 2.2.2 Đất an ninh 52 59 2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 116 1,1 1.229 6,7 2.3.1 Đất khu công nghiệp 51 43,5 857 69,7 2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 65 56,0 372 30,3 2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 1 0,5 1 0,1 2.4 Đất có mục đích công cộng 10.219 95,5 15.914 86,2 2.4.1 Đất giao thông 2.793 27,3 5.692 35,8 2.4.2 Đất thuỷ lợi 6.909 67,6 8.838 55,5 2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lư­ợng, truyền thông 13 0,1 2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 91 0,9 284 1,8 2.4.5 Đất cơ sở y tế 28 0,3 53 0,3 2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 193 1,9 361 2,3 2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 14 0,1 274 1,7 2.4.8 Đất chợ 38 0,4 122 0,8 2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 134 1,3 147 0,9 2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 19 0,2 130 0,8 3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 129 0,6 134 0,4 4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 492 2,3 464 1,5 5 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 5.846 27,4 6.447 20,7 6 Đất phi nông nghiệp khác 30 0,1 72 0,2 III ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG 13.017 5,0 217 0,1 Đất bằng ch­ưa sử dụng 13.017 100,0 217 100,0 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 15032 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2006/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.