← Tra cứu văn bảnNghị quyết

Nghị quyết số 25/NQ-CP Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Sóc Trăng

25/NQ-CP

Số ký hiệu
25/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Ngày ban hành
2013-02-07
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Còn hiệu lực

Tóm tắt

NGHỊ QUYẾT Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Sóc Trăng CHÍNH PHỦ QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu sau: 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020 Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số Diện tích (ha) Cơ cấu (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 331.164 100,00 331.164 100,00 1 Đất nông nghiệp 276.690 83,55 262.064 262.064 79,13 Trong đó: 1.1 Đất trồng lúa 146.586 52,98 138.000 2 138.002 52,66 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 142.856 138.000 2 138.002 1.2 Đất trồng cây lâu năm 42.911 15,51 35.625 35.625 13,59 1.3 Đất rừng phòng hộ 5.433 1,96 6.368 6.368 2,43 1.4 Đất rừng đặc dụng 265 0,10 1.5 Đất rừng sản xuất 4.961 1,79 5.171 2 5.173 1,97 1.6 Đất làm muối 597 0,22 590 6 596 0,23 1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 54.492 19,69 64.000 64.000 24,42 2 Đất phi nông nghiệp 53.522 16,16 69.100 69.100 20,87 Trong đó: 2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 230 0,43 439 439 0,64 2.2 Đất quốc phòng 443 0,83 1.173 1.173 1,70 2.3 Đất an ninh 168 0,31 244 9 253 0,37 2.4 Đất khu công nghiệp 443 0,83 1.154 812 1.966 2,85 - Đất xây dựng khu công nghiệp 291 1.154 1.154 - Đất xây dựng cụm công nghiệp 152 812 812 2.5 Đất di tích danh thắng 10 0,02 14 14 0,02 2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 59 0,11 199 2 201 0,29 2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 396 0,74 396 396 0,57 2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 611 1,14 659 659 0,95 2.9 Đất phát triển hạ tầng 21.564 40,29 28.458 28.458 41,18 Trong đó: - Đất cơ sở văn hóa 105 352 352 - Đất cơ sở y tế 76 163 2 165 - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 333 827 2 829 - Đất cơ sở thể dục - thể thao 52 382 382 2.10 Đất ở tại đô thị 1.159 2.390 2.390 3,46 3 Đất chưa sử dụng 952 0,29 0 0,00 3.1 Đất chưa sử dụng còn lại 3.2 Diện tích đưa vào sử dụng 952 952 4 Đất đô thị 27.610 8,34 47.767 47.767 14,42 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên 5.000 5.000 1,51 6 Đất khu du lịch 1.243 1.243 0,38 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Đơn vị tính: ha STT Loại đất Cả thời kỳ 2011 - 2020 Giai đoạn 2011 - 2015 Giai đoạn 2016 - 2020 1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 15.551 9.832 5.719 Trong đó 1.1 Đất trồng lúa 5.019 2.465 2.554 1.2 Đất trồng cây lâu năm 6.904 4.513 2.391 1.3 Đất rừng phòng hộ 48 48 1.4 Đất rừng sản xuất 7 2 5 1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 1.264 1.076 188 2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 178 143 35 2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 746 551 195 2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác 31 30 1 3.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 87497 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/NQ-CP và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Ví dụ thực tế áp dụng văn bản này

Câu hỏi thật, trả lời có trích dẫn đến từng Điều — Khoản của 25/NQ-CP.

Văn bản liên quan

Nghị quyết khác do Chính phủ ban hành.