- Số ký hiệu
- 25/2026/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 2026-07-10
- Cơ quan ban hành
- HĐND Thành phố Huế
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾT Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn thành phố Huế Xét Tờ trình số 7688/TTr-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn thành phố Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp. Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn thành phố Huế. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội trên địa bàn thành phố; b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội trên địa bàn thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Điều 2. Mức chi phí chi trả Mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả bằng 0,8% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội, trợ cấp hưu trí xã hội. Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp ngân sách hiện hành. Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2026. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa IX, Kỳ họp lần thứ 2 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2026. Nơi nhận: - Như Điều 5; - UBTV Quốc hội; Chính phủ; - Ủy ban Công tác đại biểu; - Các Bộ: Tài chính; Y tế; - Ban Thường vụ Thành ủy; - BTV Đảng uỷ các cơ quan Đảng thành phố; - Đoàn ĐBQH thành phố; Ủy ban MTTQVN thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - TT.HĐND, UBND các xã, phường; - VP: Lãnh đạo và các CV; - Cổng Thông tin điện tử thành phố; - Công báo thành phố; - Lưu: VT. CHỦ TỊCH Phạm Đức Tiến
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản dbb2ac10-801e-11f1-a30a-b7e479949646 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2026/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 64/2025/QH15Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực một phần
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 89/2025/QH15Luật Ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 20/2021/NĐ-CPNghị định Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hộiHết hiệu lực một phần
- 76/2024/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hộiCòn hiệu lực
- 176/2025/NĐ-CPNghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hộiCòn hiệu lực