- Số ký hiệu
- 25/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản
- Nghị quyết
- Ngày ban hành
- 10/12/2014
- Cơ quan ban hành
- Hội đồng Nhân dân tỉnh Bình Định
Tóm tắt
NGHỊ QUYẾTVề việc điều chỉnh giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnhtrong giai đoạn năm 2015 - 2020 do Công ty trách nhiệm hữu hạnmột thành viên Cấp thoát nước Bình Định cung cấp --- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 10 [ Sau khi xem xét Tờ trình số 100/TTr-UBND ngày 21/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị điều chỉnh giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh giai đoạn năm 2015 - 2020 do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Bình Định cung cấp; Báo cáo thẩm tra số 32/BCTT-KTNS ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Nhất trí thông qua việc điều chỉnh giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh trong giai đoạn năm 2015 - 2020 do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Bình Định cung cấp trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Giá bán nước máy từ năm 2015 đến năm 2020 TT Nội dung Giá bán đồng/m3 (giá chưa bao gồm thuế VAT) Năm 2015 Năm 2016 Năm 2017 Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020 A TP. Quy Nhơn (kể cả khu vực xã Nhơn Hải) 1 Hộ dân cư - Hộ nghèo sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng 4.776 5.076 5.376 5.676 5.976 6.276 - Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng 6.746 7.185 7.668 8.175 8.725 9.292 - Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ m3 thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo) 8.210 8.743 9.312 9.917 10.562 11.297 2 Cơ quan HCSN 8.567 9.124 9.717 10.348 11.021 11.737 3 Hoạt động sản xuất 9.994 10.644 11.336 12.073 12.858 13.693 4 Kinh doanh dịch vụ 15.429 15.429 15.429 15.429 15.429 15.429 B Khu vực dự án 9 thị trấn 1 Hộ dân cư - Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng 3.839 4.039 4.239 4.439 4.639 4.839 - Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng 4.997 5.322 5.668 6.080 6.475 6.945 - Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ m3 thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số) 6.068 6.463 6.883 7.330 7.806 8.314 2 Cơ quan HCSN 8.567 9.124 9.717 10.348 11.021 11.737 3 Hoạt động sản xuất 9.637 10.264 10.931 11.642 12.399 13.204 4 Kinh doanh dịch vụ 9.637 10.264 10.931 11.642 12.399 13.204 2. Mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh Năm 2015, ngân sách tỉnh hỗ trợ 2.400 triệu đồng (Hai tỷ, bốn trăm triệu đồng) cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Bình Định để thực hiện phương án giá bán nước máy nêu tại Khoản 1 Điều này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 100283 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2014/NQ-HĐND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 88/2012/TT-BTCThông tư Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạtHết hiệu lực toàn bộ
- 23/2012/NQ-HĐNDNghị quyết Về chính sách hỗ trợ công tác tổ chức quản lý, khai thác, bảo dưỡng và sửa chữa thường xuyên các công trình kết cấu hạ tầng do cấp xã quản lýHết hiệu lực toàn bộ